Cellux
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-32499
- Filing Date
- 15/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0606278-000
- Registration Date
- 31/03/2026
- Expiry Date
- 15/07/2034
- Publication Number
- 116812
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1 F., No. 497, Xinzhuangzai Rd., Zuoying Dist., Kaohsiung City 81363, Taiwan
1 other applications
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Băng dính để đóng gói dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng dính dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng được phủ keo dính dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng tự dính dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; màng mỏng bằng chất dẻo được phủ chất dính dùng để đóng và bao gói; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để đóng gói; băng keo dán, có thể dễ dàng bóc ra mà không làm hư bề mặt, dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng keo để đóng gói hoặc cố định đồ vật dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; màng polyetylen được phủ chất kết dính bằng nhựa cao su có tính năng che phủ bề mặt, bao gồm cả bề mặt thép không gỉ, dùng cho mục đích bao gói; màng polyetylen được phủ chất kết dính bằng acrylic có tính năng che phủ bề mặt có năng lượng thấp, dùng cho mục đích bao gói; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao bọc hàng hóa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng