DANNY GREEN Premium Quality BEVERAGES
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-32582
- Filing Date
- 16/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0598204-000
- Registration Date
- 02/03/2026
- Expiry Date
- 16/07/2034
- Publication Number
- 116471
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, xanh lá cây, xanh cốm, vàng, vàng cam, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Premium Quality", "BEVERAGES", hình rau, củ, quả.
Applicant / Owner
159 Trần Trọng Cung, khu dân cư Nam Long, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
DANNYGREEN Snacks
DannyGreen DRIED FRUITS
DannyGreen Juicies
DannyGreen POWDERS & BAKERY
DannyGreen Fresh VegeFruits
DannyGreen CANNED & DAILYFOODS
DANNYGREEN TEA & COFFEE
DannyGreen SAUCES & SPICES
DANNY GREEN HOUSE Premium Quality
DANNY GREEN PHỞCAFÉ VIETNAM Premium Quality
DANNY GREEN FARM GLAMPING
DANNY GREEN + NaCo Pharm Premium Quality
DannyGreen LOVERS Premium Quality
DANNY GREEN Dưa Lưới Hữu Cơ BIỂN KIM NGÂN DANNYGREEN DANNYGREEN SEA SILVERGOLD ORGANIC MUSK-MELON
DANNY GREEN Dưa Lưới Hữu Cơ NGỌC BÍCH KELLY DANNYGREEN DANNYGREEN EMERALD KELLY ORGANIC MUSK-MELON
DANNY GREEN Dưa Lưới Hữu Cơ BIỂN HOÀNG GIA DANNYGREEN DANNYGREEN SEA ROYAL ORGANIC MUSK-MELON
DANNY GREEN Dưa Lưới Hữu Cơ BIỂN QUẬN CHÚA DANNYGREEN DANNYGREEN SEA PRINCESS ORGANIC MUSK-MELON
DANNY GREEN Dưa Lưới Hữu Cơ BIỂN NGỌC BÍCH DANNYGREEN DANNYGREEN SEA EMERALD ORGANIC MUSK-MELON
DANNY GREEN Dưa Lê Hữu Cơ BẠCH KIM DANNYGREEN DANNYGREEN GOLGEN ORGANIC PYRIFORM-MELON
DANNY GREEN Dưa Lê Hữu Cơ HỒNG KIM DANNYGREEN DANNYGREEN ORANGE GOLGEN ORGANIC PYRIFORM-MELON
IP Representative
Số 1 hẻm 299/56/62 đường Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Đồ uống là sản phẩm thay thế sữa được làm từ các loại hạt và quả như hạnh nhân, dừa, đậu phộng, gạo, đậu nành; nước ép rau dùng để nấu ăn; sữa; sữa chua.
Class 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; sô-cô-la; trà các loại; bánh kẹo; kem và các loại đá lạnh ăn được khác.
Class 32
Đồ uống không chứa cồn (trừ bia); chiết xuất từ trái cây không chứa cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép rau củ quả (nước rau củ quả ép); đồ uống trên cơ sở gạo, đậu nành (không phải là sản phẩm thay thế sữa); sinh tố; nước hoa quả ướp lạnh; nước ngọt; nước uống có ga (soda); đồ uống được ngâm chiết từ lá cây, thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế).
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống hoa quả có cồn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng