Chân Minh
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-32676
- Filing Date
- 16/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0589359-000
- Registration Date
- 09/01/2026
- Expiry Date
- 16/07/2034
- Publication Number
- 116528
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh tím than, vàng cam.
Applicant / Owner
Thôn Hương Canh, xã Khánh Thượng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
số 270, đường Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; tinh dầu; son môi; nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế; dầu gội đầu; chế phẩm để giặt.
Class 4
Sáp ong; nến thom; nến; bấc nến; than bánh; dây nến.
Class 29
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; mứt quả ướt; chất cô đặc từ rau dùng để nấu nướng; lạc đã qua chế biến; rau củ quả, đã chế biến; hoa đã sấy khô có thể ăn được.
Class 30
Mật ong; gạo; trà (chè); miến; bánh kẹo; chế phẩm ngũ cốc.
Class 31
Cây giống; quả tươi; rau tươi; ngũ cốc tươi chưa qua chế biến; nấm tươi; hạt giông thực vật.
Class 35
Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu, quảng cáo và trưng bày các sản phẩm sau: kem dưỡng hoa cúc, mỹ phẩm, xà phòng bánh, tinh dầu, son môi, nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế, dầu gội đầu, chế phẩm để giặt, sáp ong, nến thơm, nến, bấc nến, than bánh, dây nến, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, mứt quả ướt các loại, chất cô đặc từ rau dùng để nấu nướng, lạc đã qua chế biến, rau củ quả đã chế biến, hoa đã sấy khô có thể ăn được, mật ong, gạo, trà, bún, miến, mì sợi nhỏ, bánh kẹo, chế phẩm ngũ cốc, cây giống, quả tươi, rau tươi, ngũ cốc tươi chưa qua chế biến, nấm tươi, hạt giống thực vật.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng