AJI-YA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-32704
- Filing Date
- 16/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0603433-000
- Registration Date
- 24/03/2026
- Expiry Date
- 16/07/2034
- Publication Number
- 115782
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
2, Jalan Anggerik Mokara 31/63, Kota Kemuning, Shah Alam, Selangor 40460, Malaysia
No other applications found for this applicant.
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Món xúp ăn liền hoặc nấu sẵn; hỗn hợp để nấu món xúp; chế phẩm để nấu món xúp; món xúp ở dạng cô đặc; món xúp ở dạng viên nén; món xúp hỗn hợp; món xúp dạng sệt; chế phẩm để nấu món xúp rau củ; phô mai dạng bột; kem sữa dạng bột [sản phẩm sữa]; sữa; phô mai; bơ; sữa chua; sản phẩm sữa.
Class 30
Xốt [gia vị]; xốt gia vị có vị mặn; xốt có vị mặn được dùng làm đồ gia vị chấm; xốt dạng bột [gia vị]; tương ớt lên men kiểu Thái Lan (tương ớt sriracha); xốt làm từ nước hầm xương và nước xào rau củ (xốt nâu) [gia vị]; xốt cà chua; mỳ ống (mỳ macaroni) trộn phô mai; xốt ở dạng cô đặc [gia vị]; tương ớt [gia vị]; hỗn hợp để chế biến xốt [gia vị]; rau củ hầm được nghiền thành dạng sệt dùng làm xốt gia vị; xốt tiêu; bột gia vị; đồ gia vị chấm; gia vị; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu, dùng cho món xúp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng