TIKI
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-32712
- Filing Date
- 16/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 143378
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, vàng, đen.
Applicant / Owner
52 Út Tịch, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
5 other applications
Image trademark
Image trademark
TIKI Gì cũng Tốt, Gì cũng Nhanh
TIKI Tốt & Nhanh
TIKI
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 16
Văn phòng phẩm; ấn phẩm; bút viết; sách; vở (tập); lịch; bìa đỡ và kẹp tài liệu; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; thiết bị sao chép; tranh ảnh.
Class 20
Rổ/giỏ/sọt (không bằng kim loại); hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo; móc treo quần áo, không bằng kim loại; gưong soi; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); thiết bị phân phối khăn lau tay, không bằng kim loại, gắn cố định.
Class 21
Dụng cụ cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; giẻ lau để làm sạch; dụng cụ dùng để vệ sinh; túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; bộ phân phối xà phòng; thùng rác; đồ dùng cách nhiệt dùng cho thực phẩm và đồ uống; vật dụng giữ giấy vệ sinh; thiết bị xay/nghiền cho nhà bếp, không dùng điện; dụng cụ nhà bếp; thiết bị và máy đánh bóng dùng cho mục đích gia dụng, không chạy điện; vật dụng giữ lạnh/ướp lạnh mang đi được, không dùng điện; tấm bọc thực phẩm bằng silicon có thể tái sử dụng; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa.
Class 35
Thưong mại điện tử (hỗ trợ khách hàng qua mạng internet, quản lý cơ sở dữ liệu khách hàng qua mạng internet, quảng cáo qua phương tiện truyền thông và internet); xuất nhập khẩu, phân phối, bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet, bán buôn và bán lẻ các sản phẩm gồm sữa, sản phẩm sữa, trứng, bột ăn dặm, bột ngũ cốc, thực phẩm chức năng, vitamin tổng hợp, đồ uống có cồn, đồ uống không cồn, đồ uống có gas (đồ uống), nước khoáng (đồ uống), nước tinh khiết (đồ uống), rượu, bia, thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao, máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm máy vi tính, thiết bị viễn thông, đồng hồ, kính mắt, máy ảnh, vật liệu ảnh, thức ăn cho động vật cảnh, hàng lưu niệm, thiết bị nghe nhìn, văn phòng phẩm, trò chơi, đồ chơi, hàng may mặc, giày dép, cặp, túi, ví, đồ da và giả gia, dụng cụ y tế, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh, đồ điện gia dụng (máy xay sinh tố, máy xay thịt, máy pha cà phê, nồi cơm điện, ấm đun nước, bếp, lò vi sóng, lò nướng, ti vi, tủ lạnh, máy hút bụi), đồ nội thất, đèn, đồ dùng nhà bếp (nồi, chảo, dao, thớt, ly, tách, đĩa, đũa, muỗng, rổ, thau, chậu), dụng cụ làm vườn, đồ dùng nhà tắm và phòng giặt (bộ chia xà phòng, kệ đựng mỹ phẩm, bàn chải, móc treo khăn, bộ đựng bàn chải và kem đánh răng), xe nôi, xe đẩy, ghế ăn trẻ em, bình sữa, phụ kiện chăm sóc em bé, công cụ cắt [dụng cụ cầm tay], bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa], dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công, dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay], dụng cụ đục lỗ [dụng cụ cầm tay], dụng cụ bào, ấn phẩm, bút viết, sách, vở (tập), lịch, bìa đỡ và kẹp tài liệu, đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm], đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy], thiết bị sao chép, tranh ảnh, rổ/giỏ/sọt (không bằng kim loại), hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo, móc treo quần áo, không bằng kim loại, gương soi, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), thiết bị phân phối khăn lau tay, không bằng kim loại, gắn cố định, dụng cụ cho mục đích gia dụng, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, giẻ lau đế làm sạch, dụng cụ dùng để vệ sinh, túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống, dụng cụ nấu ăn, không dùng điện, thùng rác, đồ đựng cách nhiệt dùng cho thực phẩm và đồ uống, vật dụng giữ giấy vệ sinh, thiết bị xay/nghiền cho nhà bếp, không dùng điện, dụng cụ nhà bếp, thiết bị và máy đánh bóng dùng cho mục đích gia dụng, không chạy điện, vật dụng giữ lạnh/ướp lạnh mang đi được, không dùng điện, tấm bọc thực phẩm bang silicon có thể tái sử dụng, bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa, khăn mặt bằng vải, khăn tắm [trừ quần áo], giẻ lau kính [khăn lau], khăn lau cốc [khăn bông], khăn ăn bằng vải dệt, khăn trải bàn, không làm bằng giấy; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn quản lý nhân sự; cho thuê k
Class 36
Đại lý và môi giới bảo hiểm; thông tin bào hiểm; đầu tư quỹ; quyên góp quĩ từ thiện; cung cấp thông tin tài chính thông qua một trang web; cung cấp việc giảm giá tại những cơ sở tham gia thông qua việc sử dụng thẻ thành viên.
Class 37
Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị gia dụng; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; thông tin về sửa chữa; xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Class 38
Cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; dịch vụ hãng tin tức; truyền thiếp chúc mừng trực tuyển; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; truyền hình; phát thanh; dịch vụ bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông].
Class 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ vận chuyển hàng khách; cho thuê kho bãi và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ du lịch; dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hoá và thư tín; bao gói hàng hóa.
Class 41
Dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; khoá đào tạo từ xa; dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi phòng trưng bày nghệ thuật; biên tập băng hình; dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện từ; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; dịch vụ giải trí, giáo dục; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; xuất bản sách.
Class 42
Lập trình máy vi tính; tư vấn phần mềm và quản trị hệ thống máy tính; dịch vụ xừ lý dữ liệu máy tính (dịch vụ khôi phục dữ liệu máy tính); cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; tư vấn thiết kế trang web; tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người khác [dịch vụ công nghệ thông tin]; tạo lập và duy trì trang tin điện tử cho người khác; cho thuê không gian lưu trữ trên máy tính chủ [địa chỉ trang tin điện tử].
Class 43
Nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống với chương trình khách hàng thân thiết cung cấp các lợi ích của nhà hàng để tặng thưởng cho các khách hàng thường xuyên; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán giải khát; dịch vụ quầy rượu (bar); dịch vụ khách sạn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, sửa khác)