Kep1er
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-32956
- Filing Date
- 17/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0605976-000
- Registration Date
- 30/03/2026
- Expiry Date
- 17/07/2034
- Publication Number
- 114779
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
153, Tojeong-ro, Mapo-gu, Seoul, Republic of Korea
No other applications found for this applicant.
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 41
Xuất bản sách; lập kế hoạch cho buổi biểu diễn giải trí; dịch vụ giải trí dưới hình thức buổi biểu diễn của ca sĩ; sắp xếp và tiến hành buổi thử giọng cho ca sĩ; trình diễn buổi hòa nhạc; tổ chức và điều khiển buổi hoà nhạc; tổ chức buổi hòa nhạc; trình diễn buổi biểu diễn trực tiếp; dịch vụ giải trí dưới hình thức buổi biểu diễn của nhạc với các thành viên trình diễn chủ yếu bằng giọng hát; dịch vụ giải trí; dịch vụ biểu diễn của nghệ sĩ giải trí; ghi âm phim, bản ghi âm và video, chương trình phát thanh truyền hình; sản xuất phim (trừ phim quảng cáo), bàn ghi âm và video, chương trình phát thanh truyền hình; phát hành phim, bản ghi âm và video, chương trình phát thanh truyền hình; cung cấp phim và chương trình truyền hình không tải xuống được thông qua dịch vụ truyền hình trả tiền; cung cấp trực tuyến các đoạn video ngắn và nội dung số đa phương tiện liên quan đến phim và chương trình truyền hình, không tải xuống được; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giải trí; dịch vụ trường quay phim và truyền hình; cho thuê băng video; huấn luyện [đào tạo]; đặt giữ chỗ và vé cho sự kiện giải trí, thể thao và văn hóa; câu lạc bộ đêm [giải trí]; đào tạo nghệ sĩ; sắp xếp và tổ chức sự kiện trải nghiệm văn hóa; cung cấp tiện nghi tập thể dục thể hình; cung cấp dịch vụ tập thể dục thể hình, cụ thể là, tổ chức lớp thể dục thể hình, huấn luyện thể dục thể hình, câu lạc bộ sức khỏe [huấn luyện sức khỏe và thể hình]; dịch vụ karaoke; công viên vui chơi giải trí; lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí]; ghi băng video.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng