Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-33189
- Filing Date
- 18/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0602291-000
- Registration Date
- 20/03/2026
- Expiry Date
- 18/07/2034
- Publication Number
- 141829
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
9/3 Bangchan Industrial Estate, Serithai Road, Kannayao, Kannayao, Bangkok 10230, Thailand
7 other applications
MOGU MOGU
MOGU MOGU
MOGU MOGU
MOGU MOGU
MOGU MOGU
MOGU MOGU
GUMI GUMI Jelly [GUMI GUMI; Jelly: thạch]
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Sữa; sữa có hương vị; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sản phẩm sữa; sữa đậu nành; sữa yến mạch; sữa hạnh nhân; bột kem không làm từ sữa.
Class 30
Bánh quy xoắn/bánh mì hình nút vòng (bánh pretzel); bánh quy xoắn/bánh mì hình nút vòng phủ vị trái cây; kẹo; kẹo không đường; bánh kẹo; kẹo vị trái cây; kẹo chứa vitamin (không dùng cho mục đích y tế); viên ngậm bọc đường [kẹo viên] (không dùng cho mục đích y tế); viên ngậm hình thoi [kẹo] (không dùng cho mục đích y tế); kem lạnh; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; thạch [bánh kẹo]; thạch vị trái cây [bánh kẹo]; thạch trái cây dạng que [bánh kẹo]; kẹo thạch trái cây; sữa ong chúa; kẹo hình hạt đậu; sữa ong chúa làm thực phẩm cho người, không dùng cho mục đích y tế; bánh kem lạnh; bánh kem xốp; bột để làm kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; kem que; đá bào với đậu đỏ được làm ngọt; đá lạnh dùng cho đồ uống; quả xay nhuyễn [nước xốt]; bánh kẹo trái cây; kem lạnh phủ trái cây (fruit topping); kẹo trái cây; món tráng miệng dạng sệt (bánh kẹo); lớp phủ bánh ngọt; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; món kem tráng miệng [bánh kẹo]; xốt [gia vị]; đồ uống trà có hương vị trái cây; đồ uống trà có hương vị trái cây với viên trái cây (miếng trái cây); đồ uống trà có hương vị trái cây với thạch dừa; đồ uống trà; đồ uống trà có sữa; trà đá; trà thảo mộc; kombucha (trà lên men); bánh mỳ; bánh mỳ nhỏ; bánh quy giòn; bỏng ngô; bánh pizza; bánh nướng; bánh quy; bánh quy mặn; mochi [món tráng miệng Nhật Bản]; mochi [món tráng miệng Nhật Bản] nhân trái cây và thạch dừa; mochi [món tráng miệng Nhật Bản] nhân trái cây; kẹo dẻo; kẹo dẻo hương vị trái cây; kẹo cao su làm thơm mát hơi thở; kẹo cao su.
Class 32
Đồ uống không cồn; nước ép trái cây; đồ uống có hương vị trái cây không chứa cồn; nước ép trái cây có thạch dừa; đồ uống có hương vị trái cây có thạch dừa, không cồn; nước uống không có cồn; đồ uống lô hội không có cồn; đồ uống chức năng không cồn chứa vitamin và chất dinh dưỡng (không dùng cho mục đích y tế); nước ép rau củ (đồ uống); đồ uống có hương vị rau củ có thạch dừa, không cồn; đồ uống sủi bọt khí; đồ uống sủi bọt khí có hương vị và có thạch dừa; nước uống có ga; đồ uống nước ép trái cây không cồn; đồ uống nước ép trái cây không cồn có thạch dừa; nước sô đa; nước ép trái cây cô đặc, không cồn; nước ép trái cây cô đặc có thạch dừa, không cồn; chiết xuất trái cây không cồn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng