[lù yú: lục địa, đất liền, đường bộ, lông chim, lông vũ, cánh] Logo

[lù yú: lục địa, đất liền, đường bộ, lông chim, lông vũ, cánh]

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-33683
Filing Date
19/07/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0606276-000
Registration Date
31/03/2026
Expiry Date
19/07/2034
Publication Number
115517
Publication Date
25/03/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.

Applicant / Owner

LU YU TEA ART CO., LTD.

3 F., No. 64, Hengyang Rd., Zhongzheng Dist., Taipei City 100004, Taiwan

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

16

Class 16

Tạp chí xuất bản định kỳ; sách; bản in đồ họa; giấy bao gói; ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in; tờ quảng cáo; vật liệu đóng sách; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói.

21

Class 21

Hộp đựng chè; bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]; ấm trà; đồ pha trà; vỏ bọc giữ ấm hoặc trang trí cho bình trà; đĩa, khay để túi trà đã pha; đồ bằng đất nung để chứa đựng; bát [bát to]; đồ sứ để chứa đựng; cốc; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thuỷ tinh; lót cốc, không bằng giấy hoặc vải; cúp giải thưởng bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh; giá phơi bát đĩa.

24

Class 24

Khăn lau bát đĩa [khăn vải]; khăn trang trí trên bàn, không bằng giấy; vải bông; khăn trải bàn, không bằng giấy; khăn mặt bằng vải; miếng vải lót trên bàn.

30

Class 30

Trà (chè); bột nhồi; bánh gạo; trà ướp lạnh; đồ uống trên cơ sở trà; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà.

35

Class 35

Dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến chuyên về bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến chuyên về trà (chè); dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về trà (chè); phổ biến các thông báo quảng cáo; xuất bản tài liệu quảng cáo; quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ.

41

Class 41

Hướng dẫn lễ dâng trà sado [hướng dẫn trà đạo]; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; giảng dạy; xuất bản sách; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; khảo thí giáo dục; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; chuyển giao kiến thức và bí quyết kinh doanh [đào tạo].

Vienna Classification

03.09.01 (7) 03.09.24 (7)

Processing Timeline

Application Filing

19/07/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

19/07/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

24/07/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

23/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up