MY PHUONG FOOD TOP COCO COCONUT CRACKER
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-33728
- Filing Date
- 22/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Nâu đỏ, nâu nhạt, trắng, xanh lá cây đậm, xanh lá.
Applicant / Owner
Tổ 4, thôn Đại La, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
4 other applications
Goods / Services
Class 30
Cà phê, chè (trà), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì sợi và mì ống; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản.
Class 31
Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; mạch nha.
Class 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng [đồ uống] và nước ga; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.
Class 35
Mua bán bánh kẹo các loại; quảng cáo, xuất nhập khẩu các sản phẩm bánh kẹo và đồ uống không có cồn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ