TWO SLASH FOUR
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-33913
- Filing Date
- 22/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/140528
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
(Hangang-ro 2-ga) 7F, 100, Hangang-daero, Yongsan-gu, Seoul, Republic of Korea
1 other applications
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da và điều trị da; chế phẩm chống nắng; xịt khoáng cho da mặt; nước dưỡng ẩm cho da; nước thơm cấp ẩm cho da; kem dưỡng da; kem dưỡng da; huyết thanh (mỹ phẩm); gói mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem chống nắng lỏng (mỹ phẩm); chế phẩm chống nắng dạng dầu (mỹ phẩm); kem chống nắng; xịt chống nắng; đồ trang điểm (mỹ phẩm); kem nền che khuyết điểm; kem CC điều chỉnh sắc tố da; kem lót trang điểm (mỹ phẩm); kem nền trang điểm; kem che khuyết điểm (mỹ phẩm); phấn má; phấn mặt trang điểm; phấn phủ bột; phấn phủ trang điểm dạng nén (mỹ phẩm); phấn mặt trang điểm dạng nén; phấn bắt sáng (mỹ phẩm); chế phẩm khóa lớp trang điểm (mỹ phẩm); mỹ phẩm dùng cho lông mày; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; đồ trang điểm cho mắt; đồ chuốt lông mi; chế phẩm nhuộm lông mi; bút kẻ mắt; phấn mắt; bút chì trang điểm mắt; bút chì kẻ lông mày; đồ nhuộm lông mày; son môi dùng cho mục đích mỹ phẩm; son môi dạng nước (son tint); son môi bóng; bút viền môi; son dưỡng môi; son môi; chế phẩm làm sạch cho cá nhân; chế phẩm tẩy trang; sữa rửa mặt; kem làm sạch dùng cho mục đích mỹ phẩm; đồ tẩy trang cho mắt; nước tẩy trang và làm sạch; khăn giấy được tẩm, thấm chế phẩm tẩy trang; chế phẩm làm sạch cho mặt; sữa rửa mặt dạng bọt dùng cho mục đích cá nhân; chế phẩm tẩy da chết mặt cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm chăm sóc cơ thể và làm đẹp; đồ trang điểm dùng cho cơ thể; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc tóc; chế phẩm làm sạch tóc; mỹ phẩm dùng cho da đầu; chế phẩm làm tóc; chế phẩm tạo kiếu tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; nước hoa; cô-lô-nhơ; chất thơm phòng; chất pha chế dầu thơm; xịt thơm cơ thể; quả cầu thơm [chất thơm]; mỹ phẩm cho móng; sơn móng; chế phẩm tẩy sơn móng tay; sơn nền móng tay, sơn phủ cho móng tay; chất làm cứng móng; chế phẩm chăm sóc móng; chế phẩm dinh dưỡng mỹ phẩm cho móng; nước hoa cho mục đích gia dụng; mỹ phẩm dùng cho động vật; chế phẩm làm sạch hơi thở cho vệ sinh cá nhân; kem đánh răng; chế phẩm để rửa hoa quả và rau củ; chế phẩm làm bóng; chế phẩm giặt tẩy; khăn ướt dùng cho mục đích vệ sinh và mỹ phẩm; chế phẩm để nghiền nhỏ, tán nhỏ cho mục đích gia dụng.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức