VANZBON [Wàn qi bang: Vạn Xí Bang] Logo

VANZBON [Wàn qi bang: Vạn Xí Bang]

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-34103
Filing Date
23/07/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0601002-000
Registration Date
16/03/2026
Expiry Date
23/07/2034
Publication Number
121112
Publication Date
25/04/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.

Applicant / Owner

Shenzhen Wanqibang Technology Group Co.,Ltd.

Room 2003, Han's Technology Center, No.9988, Shennan Avenue, Maling Community, Yuehai Street, Nanshan District, Shenzhen City, Guangdong Province, China

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ANLIS Việt Nam

Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Máy vi tính; công cụ giám sát (chương trình máy tính); biểu tượng cảm xúc có thể tải xuống dùng cho điện thoại di động; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được; chương trình máy tính, ghi sẵn; nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; phần mềm bảo vệ màn hình máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; chương trình điều hành máy vi tính, ghi sẵn; màn hình (phần cứng máy vi tính).

35

Class 35

Dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing; tư vấn nghiệp vụ thương mại; dịch vụ trung gian thương mại; tư vấn quản lý kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh; khảo sát kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ thu thập thông tin thị trường; marketing; dịch vụ nghiên cứu marketing; quảng cáo; dịch vụ khai thuế; tìm kiếm đối tác kinh doanh; sắp xếp và điều hành các sự kiện thương mại; kiểm toán tài chính; lập bản khai thuế; phát triển các chiến lược tổ chức kinh doanh liên quan đến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp; soạn thảo bản lý lịch cho người khác.

36

Class 36

Tư vấn tài chính liên quan đến thuế; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; cho thuê văn phòng (bất động sản); dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở (căn hộ); định giá tài chính tài sản sở hữu trí tuệ.

38

Class 38

Thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; liên lạc bằng điện thoại; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đên mạng máy tính toàn cầu; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; dịch vụ truyền tải podcast (tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về); thông tin liên lạc bằng máy vi tính; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; truyền phát dữ liệu.

39

Class 39

Dịch vụ lái xe; cho thuê xe chở khách chạy bằng động cơ; cung cấp thông tin giao thông; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; chuyển phát thư tín; cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch; vận chuyển và tích trữ rác; dịch vụ vận tải (thư tín hoặc hàng hoá); dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; cho thuê xe.

41

Class 41

Sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí; tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức các cuộc thi (giáo dục hoặc giải trí); đào tạo thực hành (hướng dẫn thao tác thử); giáo dục trong trường nội trú; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục); cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; tổ chức và điều khiển hội thảo (đào tạo); dịch vụ giáo dục được cung cấp bởi trường học; dịch vụ soạn thảo văn bản.

42

Class 42

Tạo lập và duy trì trang web cho người khác; thiết kế nội thất; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế đồ hoạ nghệ thuật; thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo; tư vấn thiết kế trang web; phát triển nền tảng máy vi tính; tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người khác (dịch vụ công nghệ thông tin); tư vấn trí tuệ nhân tạo; tư vấn kiến trúc.

43

Class 43

Cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời (trao chìa khóa); cho thuê đồ đạc văn phòng; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; cho thuê đồ đạc; dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời (quản lý khách đến và đi).

44

Class 44

Kiểm tra y tế nhằm mục đích kiểm dịch để thông quan; tư vấn sức khỏe; dịch vụ y tế tại bệnh viện; cố vấn y tế cho người khuyết tật; khám sức khỏe; cung cấp cơ sở phục hồi chức năng vật lý; cung cấp cơ sở phục hồi sức khỏe tâm thần; dịch vụ tiêm chủng.

45

Class 45

Giám sát quyền sở hữu trí tuệ cho mục đích tư vấn pháp lý; tư vấn về sở hữu trí tuệ; li-xăng phần mềm máy tính (dịch vụ pháp lý); dịch vụ đăng ký tên miền (dịch vụ pháp lý); dịch vụ hoà giải; dịch vụ tang lễ; lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ; cho thuê quần áo; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh.

Vienna Classification

26.01.02 (7)

Processing Timeline

Application Filing

23/07/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

23/07/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

20/08/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

12/01/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up