dakaoq
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-34549
- Filing Date
- 25/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0593801-000
- Registration Date
- 30/01/2026
- Expiry Date
- 25/07/2034
- Publication Number
- 112694
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 83 đường Xuân Thủy, phường Thảo Điền, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
Căn hộ A-5-71, tầng 5 Officetel, RiverGate Residence, 151-155 bến Vân Đồn, phường 06, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 20
Sản phẩm thủ công mỹ nghệ làm từ cói, lau, sậy, mây, tre, gỗ, li-e, liễu, sừng, ngà voi, râu cá voi, vẩy, hổ phách, xà cừ, bọt biển và thế phẩm của các vật liệu này hoặc làm bằng chất dẻo; đồ nội thất dùng trong gia đình; đồ nội thất dùng trong văn phòng; khung (ảnh) và giá đỡ khung ảnh; đồ gỗ mỹ thuật; rèm và phụ kiện của nó như vật dụng giữ rèm không bằng vật liệu dệt-sản phẩm đồng bộ.
Class 21
Sản phẩm thủ công mỹ nghệ (không dùng trong xây dựng) làm từ thủy tinh, sành, gốm, sứ; tượng bằng gốm, sứ, đất nung hoặc thủy tinh; sản phẩm bằng chất liệu gốm, sứ; bộ bát đĩa, ấm chén làm bằng chất liệu thủy tinh, sành, gốm, sứ; đồ gốm, sứ gia dụng; tác phẩm nghệ thuật, đồ trang trí bằng gốm sứ, đất nung hoặc thủy tinh.
Class 24
Vải; hàng dệt bao gồm khăn trải bàn và trải giường; khăn tắm; chăn; rèm cửa; vỏ nệm.
Class 27
Thảm trải sàn; tấm phủ sàn; thảm thêu (treo tường) không bằng vải; bức trướng treo tường không bằng sợi dệt; chiếu; giấy dán tường.
Class 35
Mua bán sản phẩm thủ công mỹ nghệ làm từ cói, lau, sậy, mây, tre, gỗ, li-e, liễu, sừng, ngà voi, râu cá voi, vẩy, hổ phách, xà cừ, bọt biển và thế phẩm của các vật liệu này hoặc làm bằng chất dẻo, đồ gốm sứ gia dụng, sản phẩm bằng chất liệu gốm, sứ, bộ bát dĩa, ấm chén làm bằng chất liệu thủy tinh, sành, gốm, sứ, tác phẩm nghệ thuật, đồ trang trí bằng gốm, sứ, đất nung hoặc thủy tinh, vải, hàng dệt bao gồm khăn trải bàn và trải giường, khăn tắm, chăn, rèm cửa, vỏ nệm, thảm trải sàn, tấm phủ sàn, thảm thêu (treo tường) không bằng vải, bức trướng treo tường không bằng sợi dệt, chiếu, giấy dán tường; quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích bán hàng và quảng cáo; nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực mua bán các sản phẩm trên; tư vấn quản lý và điều hành kinh doanh; bán đấu giá và điều khiển việc bán đấu giá.
Class 41
Tổ chức triển lãm về văn hóa và nghệ thuật truyền thống cụ thể là nghệ thuật gốm sứ; phòng trưng bày nghệ thuật gốm sứ; xuất bản sách, tạp chí bao gồm cả xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được về gốm sứ và nghệ thuật gốm sứ; dàn dựng và sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình về gốm sứ và nghệ thuật gốm sứ; đào tạo nghề gốm sứ bao gồm sản xuất và vẽ tranh trang trí trên sản phẩm gốm sứ; dịch vụ câu lạc bộ làng nghề gốm sứ.
Class 43
Làng nghề gốm sứ cụ thể là lập những khu riêng kết hợp vừa sản xuất vừa có nhà nghỉ cho phép khách vào thăm quan và nghỉ lại tại các khu này (dịch vụ cung cấp chỗ ăn, ở tạm thời); dịch vụ homestay tại làng nghề gốm sứ (dịch vụ cho phép khách du lịch nghỉ lại tại các gia đình sản xuất gốm sứ và cùng tham gia vào hoạt động sản xuất các sản phẩm gốm sứ); nhà nghỉ du lịch văn hóa; dịch vụ cắm trại tại làng nghề gốm sứ; cho thuê lều trại; cho thuê nhà di động.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng