PYMEPHARCO Logo

PYMEPHARCO

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-34606
Filing Date
25/07/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
163363
Publication Date
25/09/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

3

Class 3

Chế phẩm để giặt; chế phẩm tẩy trắng; chế phẩm làm sạch; chế phẩm tẩy rửa; chế phẩm đánh bóng; chất tẩy dầu mỡ; chế phẩm cọ rửa; vật liệu mài mòn; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; dầu gội cho da đầu và tóc; chế phẩm chăm sóc và làm sạch da không chứa thuốc; kem cho da (không chứa thuốc); nước dưỡng cho da và tóc; gel cho da (không chứa thuốc); mỡ bôi cho da (không chứa thuốc); kem làm mát (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc da; chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm trắng da; chế phẩm đánh răng và nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; nước làm thơm hơi thở; gel chăm sóc răng (không chứa thuốc); kem đánh răng; chế phẩm làm trắng răng; chế phẩm đánh bóng răng; chế phẩm làm trắng và lên tông cho răng; mỹ phẩm tẩy ố răng; chế phẩm chăm sóc vệ sinh cá nhân, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh răng miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để làm sạch, rửa, đánh bóng và khử mùi răng miệng.

5

Class 5

Sản phẩm dược phẩm; chế phẩm hóa học, sinh hóa, sinh học dùng cho mục đích y tế và các hoạt chất hóa học, sinh hóa, sinh học dùng cho mục đích y tế; sản phẩm thú y; sản phẩm thuốc; vắc xin; tá dược cho mục đích y tế; vitamin; khoáng chất; chế phẩm vệ sinh cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng và sản phẩm ăn kiêng cho mục đích y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung cho người; thực phẩm bổ sung cho động vật; băng dính dùng cho mục đích y tế; cao dán dùng cho mục đích phẫu thuật; cao dán có chứa chế phẩm dược phẩm; miếng dán y tế, cao dán và vật liệu băng bó để điều trị các bệnh, các vấn đề và các tình trạng về da; vật liệu băng bó dùng trong y tế; chất độn răng [vật liệu để trám răng]; vật liệu lấy dấu dùng cho mục đích nha khoa; chất khử trùng; chất diệt động vật gây hại; thuốc diệt nấm; thuốc diệt cỏ.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; dụng cụ phân tích máu; dụng cụ thể bôi thuốc; dụng cụ y tế để đưa chế phẩm dược phẩm vào trong cơ thể người; dụng cụ xét nghiệm cho mục đích y tế và chẩn đoán; hệ thống phân phối thuốc dùng để giải phóng liên tục, có kiểm soát hoặc ngay lập tức các hoạt chất của chế phẩm dược phẩm; dụng cụ hít cho mục đích y tế; xi lanh cho mục đích y tế; dụng cụ chẩn đoán cho mục đích y tế; chân tay (chi) giả; mắt giả; răng giả; dụng cụ chỉnh hình; kim khâu phẫu thuật; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.

35

Class 35

Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ marketing và xúc tiến bán hàng; cung cấp các dịch vụ nói trên trực tuyến, qua cáp và/hoặc thông qua internet; cung cấp thông tin kinh doanh, thông tin marketing, thông tin bán sản phẩm và thông tin thương mại liên quan đến các sản phẩm: dược phẩm, vật tư thú y, vật tư chăm sóc sức khỏe và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn và bán lẻ liên quan đến dược phẩm, y tế, chăm sóc sức khỏe, thể hình, chăm sóc cá nhân, các sản phẩm làm đẹp và vật tư văn phòng y tế; xử lý, hệ thống hóa và quản lý dữ liệu quản lý; phân phối tài liệu quảng cáo, marketing và xúc tiến; trưng bày và giới thiệu sản phẩm.

Processing Timeline

Application Filing

25/07/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/07/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

20/03/2025

Biên lai điện tử XLQ

20/03/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up