ditip Digital Transformation and Intellectual Property Logo

ditip Digital Transformation and Intellectual Property

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-34876
Filing Date
26/07/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
133349
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Digital Transformation and Intellectual Property", hình ngọn lửa, bảng mạch.

Applicant / Owner

Bùi Thanh Liêm

Số 61, đường Ngô Đức Kế, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

Goods / Services

4

Class 4

Năng lượng sinh khối, cụ thể là: viên nén gỗ, củi trấu ép viên, gỗ băm, mùn cưa, vỏ cứng hạt điều; xăng dầu.

7

Class 7

Người máy thông minh [người máy công nghiệp]; máy in; thiết bị in 3D; thiết bị để gia công cơ khí (máy cơ khí); máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; máy gia công chế biến gỗ.

9

Class 9

Phần mềm máy tính; phần mềm trí tuệ nhân tạo; ứng dụng di động; thiết bị tích hợp trí tuệ nhân tạo, cụ thể là: chip bán dẫn tích hợp trí tuệ nhân tạo; robot hình người có trí tuệ nhân tạo; xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính; máy móc và dụng cụ cho khoa học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra; điện thoại thông minh; bộ lưu điện (UPS); phim hoạt hình.

11

Class 11

Thiết bị chiếu sáng sử dụng năng lượng mặt trời; thiết bị làm nóng nước sử dụng năng lượng mặt trời; lò nướng sử dụng năng lượng mặt trời; bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]; quạt làm mát sử dụng năng lượng mặt trời.

35

Class 35

Kinh doanh (mua bán) sản phẩm công nghệ thông tin, cụ thể là: camera thông minh; dịch vụ thương mại điện tử [sàn giao dịch thương mại điện tử (cho mục đích bán hàng)]; dịch vụ hỗ trợ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp; quảng cáo; sản xuất phim quảng cáo; nghiên cứu thị trường; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; mua bán nguyên liệu phục vụ sản xuất ngành công nghiệp chế biến gỗ, cụ thể là: củi gỗ.

37

Class 37

Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; sửa chữa điện thoại thông minh; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị văn phòng; bảo trì, sửa chữa máy móc thiết bị ngành chế biến gỗ; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; sửa chữa thiết bị điện tử dân dụng.

38

Class 38

Dịch vụ viễn thông; dịch vụ truy cập vào cơ sở dữ liệu; dịch vụ tin nhắn; dịch vụ hội nghị truyền hình trực tuyến.

39

Class 39

Dịch vụ logistics (dịch vụ hậu cần vận tải); dịch vụ du lịch nội địa và quốc tế; đại lý vé máy bay; vận tải và giao hàng bằng các phương tiện đi lại (xe cộ); đóng gói và lưu giữ hàng hoá.

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục và đào tạo; biên tập, chỉnh sửa văn bản (trừ tài liệu quảng cáo); dịch vụ thông tin giải trí và thể thao; sắp xếp và tổ chức các khóa đào tạo trực tuyến; tổ chức hội thảo [tập huấn] chuyên đề; xuất bản sách; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến; sản xuất phim video (trừ phim quảng cáo); dịch vụ trường quay; nhiếp ảnh; dịch vụ phòng thu âm.

42

Class 42

Dịch vụ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ; tư vấn và cung cấp giải pháp công nghệ về chuyển đổi số; thiết kế và phát triển hệ thống thông tin theo yêu cầu của khách hàng; phát triển phần mềm ứng dụng cho máy tính lượng tử; gia công phần mềm theo nhu cầu chuyên ngành; cài đặt, bảo trì và nâng cấp phần mềm (dịch vụ khoa học công nghệ); thiết kế cơ sở dữ liệu; tạo lập và quản trị website, cổng thông tin điện tử; chuyển đổi số liệu hình ảnh và văn bản thành phương tiện điện tử; dịch vụ tư vấn an toàn thông tin; dịch vụ mã hóa dữ liệu; cung cấp các công cụ (giải pháp công nghệ) phục vụ việc truy cập, xử lý và khôi phục dữ liệu, thông tin trên mạng máy tính; cung cấp dịch vụ thuê ngoài trong lĩnh vực công nghệ thông tin; nghiên cứu, tư vấn phát triển công nghệ, giải pháp ứng dụng trong truy xuất nguồn gốc; kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế trang trí nội thất.

43

Class 43

Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống.

44

Class 44

Trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm; dịch vụ trồng trọt; dịch vụ làm vườn; dịch vụ y tế; dịch vụ spa; dịch vụ cắm hoa.

45

Class 45

Tư vấn pháp lý và đại diện pháp lý trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ; tư vấn pháp luật bằng phần mềm trí tuệ nhân tạo; giám định sở hữu công nghiệp; tư vấn thủ tục đăng ký, xét công nhận sáng kiến, đánh giá hiệu quả áp dụng và phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến; tư vấn đăng ký và sử dụng mã số mã vạch [dịch vụ pháp lý]; tư vấn lập hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa [dịch vụ pháp lý]; tư vấn thủ tục hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ [dịch vụ pháp lý]; tư vấn thủ tục hồ sơ đăng ký sản phẩm OCOP (chương trình "Mỗi xã một sản phẩm") [dịch vụ về sở hữu trí tuệ]; dịch vụ đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]; tư vấn thủ tục pháp lý cho doanh nghiệp; dịch vụ công chứng.

Vienna Classification

01.15.05 (7) 15.09.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

26/07/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

26/07/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

03/03/2025

Biên lai điện tử XLQ

03/03/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

27/02/2026

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)

27/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up