YAYOI KEN [YAYOI KEN] [YAYOI: tháng thứ 3 theo âm lịch]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-35240
- Filing Date
- 30/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 143407
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, xanh lá cây, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật.
Applicant / Owner
19-21, Kamimuta 1-chome, Hakata-ku, Fukuoka, 812-8580 Japan
6 other applications
YAYOI
SATSUKI
SATSUKI [satsuki: tháng thứ năm]
KAYAVA [KAYABA: cánh đồng trồng cỏ để làm cỏ khô]
Image trademark
SATSUKI
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau củ; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở từ thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá; dầu và mỡ ăn được; sản phẩm sữa; thịt; trứng; cá, không còn sống; rau đông lạnh; trái cây đông lạnh; sản phẩm hải sản đã qua chế biến; sản phẩm thịt đã chế biến; rau và quả đã chế biến; salad rau củ; đậu đã chế biến; đậu phụ; đậu nành lên men (natto); trứng đã chế biến; súp; chế phẩm để nấu súp; mảnh rong biển laver khô để rắc lên cơm chan nước nóng (ochazuke nori); đậu, được bảo quản.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo và quảng bá; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; tổ chức sự kiện, triển lãm, hội chợ và buổi biểu diễn nhằm mục đích thương mại, quảng bá và quảng cáo; cung cấp và cho thuê không gian quảng cáo; cung cấp không gian trên các trang web để quảng cáo hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ khuyến mại cho người khác; quản lý các chương trình khách hàng thân thiết; tư vấn tiếp thị kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh trong việc thành lập và vận hành nhà hàng; dịch vụ phân tích và nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin liên quan đến bán hàng thương mại; bố trí/thay thế công việc/nghề nghiệp và nhân sự; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán hàng mang đi và giao hàng; thu thập, hệ thống hóa, tổng hợp, phân tích dữ liệu và thông tin kinh doanh được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; cung cấp thông tin việc làm; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thực phẩm và đồ uống.
Class 43
Chế biến thực phẩm và đồ uống, do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê thiết bị nấu ăn; cho thuê bàn, ghế, khăn trải bàn, đồ thủy tinh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn