Pharmo +
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-35241
- Filing Date
- 30/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh quân đội sậm, hồng đỏ.
Applicant / Owner
Số 217 Hà Trì, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.
Class 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.
Class 35
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng bao gồm dịch vụ bán buôn và bán lẻ các sản phẩm nhà thuốc: dược phẩm, mỹ phẩm, xà phòng vệ sinh dạng bánh, chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở, chế phẩm tẩy trang, nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế, dung dịch cọ rửa, chế phẩm dược, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế, chất tẩy dùng cho mục đích y tế, chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp, thảo dược, chế phẩm vitamin, khan giấy ướt, khăn giấy, khẩu trang y tế, bao cao su, nhiệt kế dùng cho mục đích y tế, chế phẩm đánh răng, bàn chải đánh răng, chỉ tơ nha khoa, dầu gội đầu và dầu xả tóc, xà bông, sữa và gel rửa mặt, sữa và gel tắm, chế phẩm chống nắng, dầu xoa bóp cho trẻ em, nước hoa, mỹ phẩm, chất khử mùi dùng cho người, gel và nước xịt dùng cho tóc, son môi và son bóng, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm trang điểm và chế phẩm tẩy trang, dao cạo râu và lưỡi dao cạo râu, gel xoa bóp không dùng cho y tế, nước uống đóng chai và các loại đồ uống không có cồn, đồ uống có gaz, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị và dụng cụ nha khoa, khẩu trang dùng cho mục đích y tế, thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế, thiết bị xét nghiệm cho mục đích y tế.
Class 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp; bao gồm: dịch vụ bệnh viện; dịch vụ y tế từ xa; nha khoa, đo thị lực và dịch vụ sức khỏe tâm thần; dịch vụ phòng khám y tế và dịch vụ phân tích y tế cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế, như xét nghiệm x quang và thử máu; dịch vụ trị liệu, ví dụ, vật lý trị liệu và trị liệu ngôn ngữ; tư vấn về dược phẩm và dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn; dịch vụ ngân hàng máu và ngân hàng mô người; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh và dịch vụ nhà chăm sóc người cao tuổi/người dưỡng bệnh; tư vấn chế độ ăn kiêng và dinh dưỡng; dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe; dịch vụ thụ tinh nhân tạo và dịch vụ thụ tinh trong ống nghiệm; chăn nuôi động vật; chải lông cho động vật; bấm lỗ khuyên trên cơ thể và xăm hình; các dịch vụ liên quan đến làm vườn, ví dụ, dịch vụ vườn ươm cây, thiết kế cảnh quan, làm vườn hoa cây cảnh, chăm sóc bãi cỏ; các dịch vụ liên quan đến nghệ thuật hoa, ví dụ, cắm hoa, làm vòng hoa; diệt cỏ, kiểm soát dịch hại và sâu bệnh cho nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ