MX [Mei Xin]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-35843
- Filing Date
- 01/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/115137
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
18/F, Maxim’s Centre, No. 17 Cheung Shun Street, Cheung Sha Wan, Kowloon, Hong Kong
10 other applications
PEKING GARDEN &
PEKING GARDEN
JADE GARDEN &
JADE GARDEN
URBAN
Eatizen [mẽi xn huì]
EATIZEN
JAPANESE CHAIN RESTAURANTS [Mei Xin Ri Shan; nihonshoku che-n resutoran: chuỗi nhà hàng Nhật]
MX LIFE [Mei Xin Sheng Huo]
PAPER STONE BAKERY
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Phong bì (văn phòng phẩm); mẫu tờ khai (in sẵn); tạp chí (định kỳ); sách hướng dẫn (cẩm nang); bản tin; sổ tay; sách mỏng; giấy sao chụp (văn phòng phẩm); tờ giấy (văn phòng phẩm); phiếu mua hàng dạng in; dải băng giấy, trừ loại làm phụ kiện nghề may hoặc để trang trí tóc; tạp chí xuất bản định kỳ; ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in; tờ quảng cáo/tờ rao hàng; gọt bút chì; giấy bao gói; màng bằng chất dẻo dùng để bao gói; bút; bút chì; giấy để làm khuôn; vở viết hoặc vẽ; tập giấy viết/ghi chép; giấy viết; bìa cứng; hộp bằng bìa cứng; ảnh chụp (được in); vật liệu bằng chất dẻo để bao gói (không thuộc các nhóm khác), cụ thể là túi bằng chất dẻo để bao gói, giấy bằng chất dẻo có keo dính để bao gói, giấy bao gói có các bóng khí.
Class 29
Thịt và thịt đã được bảo quản; cá [không còn sống]; gia cầm và thú săn [không còn sống]; chiết xuất của thịt; trái cây và rau củ được bảo quản, phơi khô và nấu chín; thạch cho thực phẩm; mứt ướt/mứt nhão; mứt quả ướt; trứng; sữa và sản phẩm sữa; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là rau củ; sữa bột [trừ loại dành cho trẻ em]; kem [sản phẩm sữa]; dầu và mỡ để ăn; sữa chua; chất phết lên bánh xăng đuých trên cơ sở sữa; quả hạch đã chế biến; dưa muối; hải sản đã bảo quản và phơi khô (trừ cá); canh thịt đặc (nước dùng, nước canh thịt); tất cả thuộc nhóm này.
Class 30
Cà phê; cà phê nhân tạo; chất thay thế cà phê; chè (trà); chè lá; đồ uống trên cơ sở chè (trà); ca cao; bột ca cao; đồ uống trên cơ sở ca cao; hương liệu dùng cho súp [trừ tinh dầu]; bánh mỳ; bánh quy; bánh ngọt; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là bánh mỳ; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là bánh kẹo; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là hạt ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là mỳ sợi; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là gạo; bánh quy nhỏ; bánh quy giòn; bánh ngọt kiểu phương Đông; bánh ngọt kiểu phương Tây; bánh trung thu; bánh zongzi [bánh làm từ gạo nếp]; bánh trứng cuộn; bánh hấp kiểu Trung Quốc (bánh bao); mảnh hạnh nhân dẹt mỏng (bánh kẹo); sô cô la; bánh mỳ que; bánh kếp; món tráng miệng đông lạnh, cụ thể là sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh), kem sữa đông lạnh, món tráng miệng được chuẩn bị sẵn [bánh kẹo và bánh ngọt]; kem lạnh; bánh put-đing; bánh nướng; bánh kẹo; mì ống, mỳ Ý (spaghetti); mỳ; nước sốt mỳ ống; mỳ sợi/mỳ ống đã nấu sẵn; bột mì cho thực phẩm; chế phẩm làm từ ngũ cốc; mật ong; mật đường; nấm men, bột nở; muối ăn; đường; giấm; mù tạc; hạt tiêu; gia vị; xốt cây cải ngựa [gia vị]; xốt (gia vị); nước xốt trái cây (gia vị); nước xốt cho sa-lát; xốt may-on-ne; nước xốt cà chua nấm (xốt); bột ca-ri (gia vị); đá lạnh để ăn; gạo; bột sắn hột; bột cọ sa gu.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; chức năng văn phòng; quảng cáo qua thư đặt hàng; tư vấn kinh doanh chuyên nghiệp; thông tin kinh doanh; điều tra thương mại; khảo sát kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh: nghiên cứu kinh doanh; hỗ trợ quản lý doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; giới thiệu sản phẩm; quảng cáo trực tiếp qua thư; phổ biến các thông báo quảng cáo; phân phát hàng mẫu; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; đại lý xuất nhập khẩu; nghiên cứu tiếp thị; nghiên cứu marketing; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; dịch vụ khuyến mại/xúc tiến bán hàng (cho người khác); cập nhật tài liệu quảng cáo; dịch vụ bán lẻ và phân phối (nhà phân phối) liên quan đến thực phẩm và đồ uống; cung cấp hỗ trợ kinh doanh trong thiết lập và hoạt động nhượng quyền thương mại.
Class 43
Cung cấp dịch vụ ăn uống tại chỗ và mang về; cung cấp dịch vụ nhà hàng ăn uống; nhà hàng ăn uống tự phục vụ; nhà hàng ăn uống tự chọn (nhà hàng buffet); nhà hàng thức ăn nhanh; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ căng tin; dịch vụ ăn uống, quán trà; dịch vụ tiệm bánh và tổ chức tiệc (do nhà hàng ăn uống chuẩn bị); tất cả thuộc nhóm này.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ