G GOKGIK TẠO NIỀM TIN - HƯỞNG HẠNH PHÚC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-36205
- Filing Date
- 02/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0591600-000
- Registration Date
- 20/01/2026
- Expiry Date
- 02/08/2034
- Publication Number
- 91263
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G", "TẠO NIỀM TIN - HƯỞNG HẠNH PHÚC".
Applicant / Owner
Lô P, KCN Đồng Văn II, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Goods / Services
Class 5
Bỉm dùng một lần cho trẻ em; miếng lót của quần lót [vệ sinh]; bỉm cho người không kiểm soát được; chất tẩy uế; nước rửa tay diệt khuẩn; kem đánh răng chứa thuốc.
Class 9
Pin điện; tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện; thiết bị sạc điện thoại di động; pin điện cho xe cộ; phần mềm điều khiển hệ thống pin; trạm sạc pin cho xe cộ.
Class 10
Máy hút sữa bằng điện; bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả của bình bú sữa cho trẻ em; van của bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm; bơm dùng để hút sữa mẹ.
Class 11
Thiết bị hâm nóng bình sữa chạy điện; thiết bị tiệt trùng cho bình sữa; thiết bị sấy; dụng cụ nấu nướng dùng điện; đệm sưởi, chạy điện, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị giữ ẩm.
Class 12
Xe đẩy trẻ em; đai bảo hiểm cho ghế ngồi xe cộ; ghế bảo hiểm cho trẻ em [trong xe cộ]; xe đẩy dùng khi mua hàng; xe đạp ba bánh; xe đẩy tay.
Class 16
Khăn lau mặt bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; giấy lau để làm sạch; khăn giấy dùng để tẩy trang; áp phích quảng cáo; văn phòng phẩm.
Class 18
Ba lô; túi đựng quần áo dùng khi đi du lịch; túi lưới dùng để đi mua sắm; dây đeo để giữ trẻ em; địu em bé; túi sách học sinh.
Class 20
Nôi cho trẻ em; xe cũi đẩy cho trẻ em; giường cũi em bé; ghế rung cho em bé [ghế]; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ gỗ mỹ thuật.
Class 25
Quần áo cho trẻ sơ sinh; đồ đội đầu; bộ quần áo lót may liền [trang phục]; đồ đi ở chân; thắt lưng [trang phục]; khăn quàng cổ.
Class 28
Trò chơi; dụng cụ bắn cung; dụng cụ rèn luyện hình thể; đồ trang trí cây thông noel (trừ bánh kẹo và đèn cây thông noel bằng điện); máy để tập luyện thể dục; máy trò chơi video.
Class 29
Rau củ quả, đã chế biến; thịt; xúc xích; tôm (không còn sống); trai, sò, ngao (không còn sống); cá [không-còn sống]; gia cầm (không còn sống); nước mắm; thịt sấy khô; dầu ăn; sữa; sữa chua; pho mai que; lát trái cây sấy khô; sản phẩm sữa.
Class 30
Trà; cà phê; ca cao; đường phèn tinh thể; gạo; bột sắn hột; bột cọ sagu; bột mì; tinh bột sắn cho thực phẩm; bột đậu xanh; bánh mỳ; bánh quy; bột nhồi; bánh kẹo; kem lạnh; mật ong; men làm bánh; muối ăn; bột mù tạt [gia vị]; hạt tiêu; giấm; sốt cà chua; tương ớt [gia vị]; gia vị; quế [gia vị]; bún/miến/mì sợi nhỏ; bánh đa nem làm từ gạo.
Class 31
Động vật sống; cây giống; quả tươi; rau cỏ tươi; hoa tự nhiên; gỗ thô/gỗ chưa xẻ; hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; nấm tươi; hạt giống thực vật; thức ăn cho động vật.
Class 32
Chiết xuất của trái cây không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép trái cây; đồ uống không cồn; nước quả cô đặc, không có cồn; nước ép rau [đồ uống].
Class 35
Dịch vụ giới thiệu việc làm; tuyển dụng lao động; marketing; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ cung cấp nguồn nhân lực (cung cấp người giúp việc, người chăm sóc người già và người bệnh, người trông nhà, người trông và đưa đón trẻ em); quản lý dịch vụ giúp việc gia đình.
Class 36
Dịch vụ thanh toán tự động; dịch vụ tài chính; đầu tư vốn cổ phần; cho thuê bất động sản; chuyến tiền điện tử bằng mạng viễn thông; dịch vụ chuyến quỹ điện tử được cung cấp thông qua công nghệ blockchain.
Class 37
Xây dựng; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; dịch vụ sạc pin điện thoại di động; dịch vụ sạc xe điện; sạc ắc quy cho xe cộ; cho thuê bộ sạc pin.
Class 39
Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa; đóng gói hàng hóa; vận tải; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ du lịch.
Class 41
Tổ chức các sự kiện giải trí; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ trường quay; cho thuê đạo cụ làm phim; phóng viên ảnh; nhiếp ảnh.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn; dịch vụ cửa hàng bán thức ăn nhanh (do nhà hàng tự thực hiện); quán rượu; quán cà phê; dịch vụ nhà dưỡng lão.
Class 44
Dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp; dịch vụ thiết kế cảnh quan và làm vườn; dịch vụ trồng cây; dịch vụ chăm sóc sau sinh; dịch vụ chăm sóc cây trồng.
Class 45
Dịch vụ mai táng; tổ chức thực hiện các nghi lễ đám tang; dịch vụ tang lễ; tổ chức các buổi lễ tôn giáo; dịch vụ trông nhà; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; dịch vụ trông giữ thú nuôi tại nhà.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng