NOVIA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-36248
- Filing Date
- 05/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0588866-000
- Registration Date
- 09/01/2026
- Expiry Date
- 05/08/2034
- Publication Number
- 107406
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây.
Applicant / Owner
1013 Phan Văn Trị, phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 29
Trái cây được bảo quản, trái cây đông lạnh; sữa; đồ uống được làm từ sữa, sữa là chủ yếu; rau đã sấy khô; lạc đã chế biến; rau, củ, đóng hộp; hạt hướng dương đã chế biến; hạt, đã chế biến; trái cây đã chế biến [đặt trong giỏ]; rau củ quả, đã chế biến; trái cây, đã chế biến; hoa có thể ăn được, đã sấy khô; mứt quả ướt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; lát trái cây sấy khô; hạt điều đã qua chế biến; hạt mắc ca đã qua chế biến.
Class 30
Ca cao; cà phê; hạt cà phê chưa rang; hạt cà phê rang; hạt tiêu; trà; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở hoa cúc (dạng trà); trà thảo mộc; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; bột mì; bột đậu; bột ngô; bột sắn; đường; mật ong; gạo; sữa ong chúa; tương ớt [gia vị]; sôcôla; kẹo mềm.
Class 31
Trái cây có múi, tươi; hạt dẻ tươi; nấm tươi; quả dừa; rau tươi; hoa khô dùng để trang trí; cỏ khô; hạt vừng ăn được, chưa qua xử lý; hạt mắc ca (chưa qua chế biến).
Class 32
Nước ép trái cây; nước giải khát bằng trái cây [đồ uống]; đồ uống trên cơ sở mật ong không có cồn; đồ uống không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống không cồn có hương vị cà phê; đồ uống không cồn có hương vị trà.
Class 41
Trường đào tạo [giáo dục]; giảng dạy; huấn luyện [đào tạo]; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; khóa đào tạo từ xa; tổ chức và điều khiển hội thảo [đào tạo].
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng