LUMIÈRE SpringBay
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-36670
- Filing Date
- 06/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0597161-000
- Registration Date
- 26/02/2026
- Expiry Date
- 06/08/2034
- Publication Number
- 113514
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
TMDV số 19, tòa nhà Masteri An Phú, 179 Võ Nguyên Giáp, phường Thảo Điền, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
M MASTERISE HOMES
BRANDED LIVING by MASTERISE HOMES
LUMIÈRE Essence Peak
LUMIÈRE Essence Peak
BRANDED LIVING CREATED BY MASTERISE HOMES
BRANDED LIVING CREATED BY MASTERISE HOMES
BRANDED LIVING CREATED BY MASTERISE HOMES
BRANDED LIVING CREATED BY MASTERISE HOMES
MASTERI Era Landmark
MASTERI Era Landmark
LUMIÈRE Orient Pearl
MASTERISE GROUP KIẾN TẠO TƯƠNG LAI BỀN VỮNG
MASTERISE GROUP BUILDING A SUSTAINABLE FUTURE
MASTERISE GROUP KIẾN TẠO TƯƠNG LAI BỀN VỮNG
MASTERISE GROUP BUILDING A SUSTAINABLE FUTURE
CO-DEVELOPED BY MASTERISE HOMES
ĐỒNG PHÁT TRIỂN BỞI MASTERISE HOMES
ĐỒNG PHÁT TRIỂN BỞI MASTERISE HOMES
CO-DEVELOPED BY MASTERISE HOMES
MASTERI SKY QUARTER
IP Representative
Số 222 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 36
Quản lý các căn hộ cho thuê; cho thuê bất động sản; cho thuê văn phòng; cho thuê ki ốt (quầy bán hàng); môi giới bất động sản; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ làm việc (văn phòng); dịch vụ đại lý bất động sản; quản lý bất động sản; định giá bất động sản; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở; đầu tư quỹ; bảo dám tài chính; cho vay (tài chính); tư vấn đầu tư tài chính; đâu tư vốn; quản lý tài chính; thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng; đánh giá tài chính; tư vấn tài chính; nghiên cứu tài chính; dịch vụ tài chính; định giá tài chính; thuê mua tài chính; bảo hiểm (sinh mạng, tài chính, y tế, hàng hải); dịch vụ tính toán báo hiểm; tư vấn về bảo hiểm; môi giới bảo hiểm.
Class 37
Xây dựng (công trình công nghiệp, công trình dân dụng, công trình công cộng); sửa chữa, bảo dưỡng (nhà cửa, máy móc, thiết bị trong toà nhà); giám sát việc xây dựng công trình; tư vấn xây dựng.
Class 41
Dịch vụ giải trí; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ (giải trí); dịch vụ câu lạc bộ giải trí; dịch vụ vũ trường; dịch vụ karaoke; cung cấp các dịch vụ giải trí trong nhà; dịch vụ vườn bách thú; công viên giải trí; tổ chức sự kiện (giải trí, văn hoá).
Class 43
Nhà hàng ăn uống; khách sạn; nhà nghỉ; quán ăn nhanh; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; quán cà phê; tiệm bánh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB