SUNTORY TEA+ PLUS TRÀ Ô LÔNG ĐÀO - NHIỆT ĐỚI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-37282
- Filing Date
- 09/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0598949-000
- Registration Date
- 05/03/2026
- Expiry Date
- 09/08/2034
- Publication Number
- 122205
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TEA+ PLUS TRÀ Ô LÔNG ĐÀO - NHIỆT ĐỚI".
Applicant / Owner
1-40, DOJIMAHAMA 2-CHOME, KITA-KU, OSAKA-SHI, OSAKA 530-8203, JAPAN
20 other applications
SUN TORY BEER
QUALITY HIGHBALL SUNTORY KAKUBIN Suntory Whisky
SUNTORY [santori]
SESAMIN VITAL
MINUS ONE NINE SIX
-196 MINUS ONE NINE SIX
BẬT SỨC SỐNG
HIBIKI [hibiki: tiếng âm vang]
SUNTORY MARKETING & COMMERCE LIMITED
SUNTORY
TOKYO HIGHBALL JAPAN ROBATA GRILL by 1923 [Tokyo Haiboru; Tokyo]
1923
The Japanese Highball Bar 1923
SUNTORY TEA+ PLUS OOLONG TEA PEACH - TROPICAL
SUNTORY
SUNTORY KOYOI [yoinakamato]
SUNTORY -196 VODKA SODA
SUNTORY -196 VỊ CHANH VODKA SODA SUNTORY -196oC NGHIỀN LẠNH
KOYOI
Image trademark
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Hỗn hợp để làm đồ uống trên cơ sở trà; hỗn hợp để làm đồ uống trên cơ sở trà thảo mộc; đồ uống làm từ trà được trộn lẫn gia vị (chai masala); macchiato (đồ uống có chứa cà phê được làm từ hỗn hợp cà phê espresso và sữa); đồ uống làm từ matcha (trà xanh nhật bản); đồ uống latte làm từ matcha (đồ uống latte làm từ trà xanh nhật bản); đồ uống làm từ trà có chứa sữa và trứng; đồ uống trên cơ sở trà bao gồm cả đồ uống trên cơ sở trà đen, đồ uống trên cơ sở trà xanh và đồ uống trên cơ sở trà ô long; đồ uống trên cơ sở cà phê espresso; đồ uống trên cơ sở trà làm từ hoa thảo mộc; đồ uống trên cơ sở trà làm từ hoa thược dược; đồ uống trên cơ sở trà làm từ hoa hồng; đồ uống trên cơ sở trà làm từ hoa rosella; đồ uống trên cơ sở trà làm từ hoa đậu biếc; đồ uống trên cơ sở trà và trà thảo mộc; đồ uống làm từ cà phê có hoặc không có sữa; đồ uống làm từ trà có hoặc không có sữa; đồ uống làm từ trà hoa cúc; trà ocha (trà nhật bản); chế phẩm để làm đồ uống có chứa trà có hương vị trái cây ở dạng bột; trà nhật bản làm từ bột kombu [tảo bẹ]; trà hoa cúc; trà được pha chế bằng cách rót trà từ ly lớn này sang ly lớn khác và quá trình này được lặp đi lặp lại liên tục; trà làm từ lá cây chùm ngây; trà xanh nhật bản; trà latte; trà chanh; trà thái; trà làm từ hoa rosella; trà chanh sả; trà kombucha [trà nhật bản làm từ rong biển]; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở trà cỏ mùi hương/ hương vị của hoa; đồ uống trên cơ sở trà có hương vị trái cây; đồ uống trên cơ sở trà có kèm: hạt nổ boba (hạt có chứa chất lỏng cỏ hương vị bên trong), thạch, trân châu; đồ uống trên cơ sở trà có chứa trái cây tươi, hạt nổ boba (hạt có chứa chất lỏng có hương vị bên trong) và bọt làm từ kem ngọt; đồ uống trên cơ sở trà có hương vị của nước ép trái cây hoặc nước ép rau củ; đồ uống làm từ hạt cà phê; đồ uống có chứa trà là chủ yếu; đồ uống làm từ cà phê; đồ uống làm từ cà phê có chứa trái cây; đồ uống làm từ cà phê có chứa sữa; đồ uống làm từ trà; trà sủi bọt; đồ uống làm từ trà có chứa sữa; đồ uống được làm từ trà; đồ được làm từ cà phê; đồ uống được làm trên cơ sở cà phê; đồ uống làm từ cà phê đã được chế biến sẵn; chế phẩm cho đồ uống trên cơ sở cà phê; trà; trà không chứa cafêin; trà dạng bột; trà xanh dạng bột; trà đen; trà dùng được luôn; trà gừng; trà chanh vàng; trà hoa nhài; trà ô long [trà trung quốc]; trà bạc hà; trà trắng (trà được hái từ chồi lá chè non, chồi lá trà được cuộn chặt trong lá trà mới); trà sữa không trên cơ sở sữa; trà sữa có thành phần chính là trà.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng