Phòng khám Đa khoa Hưng Hà
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-37702
- Filing Date
- 12/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0602564-000
- Registration Date
- 23/03/2026
- Expiry Date
- 12/08/2034
- Publication Number
- 118603
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Phòng khám Đa khoa".
Applicant / Owner
Đường Sơn Nam, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
IP Representative
Tầng 3 số 22 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; tinh dầu; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Class 5
Dược phẩm; chế phẩm hóa dược; thực phẩm chức năng; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; vật liệu băng bó dùng trong y tế.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị hồi sức; thiết bị vật lý trị liệu; găng tay cho mục đích y tế; khẩu trang y tế.
Class 35
Dịch vụ kinh doanh (mua bán), xuất nhập khẩu các sản phẩm: mỹ phẩm, tinh dầu, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân [không chứa thuốc], chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm, dược phẩm, chế phẩm hóa dược, thực phẩm chức năng, chất bổ sung dinh dưỡng, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị hồi sức, thiết bị vật lý trị liệu, găng tay cho mục đích y tế, khẩu trang y tế.
Class 41
Dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; đào tạo thực hành [hướng dẫn thao tác thử]; huấn luyện [đào tạo]; cung cấp việc đào tạo và khảo thí giáo dục cho mục đích chứng nhận.
Class 42
Nghiên cứu y học; nghiên cứu sinh học; nghiên cứu khoa học; thử nghiệm lâm sàng.
Class 44
Dịch vụ bệnh viện; chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; khám sức khỏe; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp cho người; cho thuê thiết bị y tế.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng