TOÁN BÉO KITCHEN THỰC PHẨM CHẾ BIẾN SẴN TRUYỀN CẢM XÚC TÍCH CỰC QUA MÓN ĂN NGON
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-38194
- Filing Date
- 14/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Hồng nhạt, hồng đậm, đen, trắng, xám đậm, xám nhạt, xanh cổ vịt, da, vàng nhạt, đỏ.
Applicant / Owner
Thôn 3, xã Đình Xuyên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
Tầng 3 số 22 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt đã qua chế biến; chiết xuất của thịt; mứt quả ướt; động vật giáp xác, không còn sống đã qua chế biến; động vật thân mềm không còn sống, đã qua chế biến; gia cầm không còn sống, đã qua chế biến; động vật có vỏ cứng không còn sống, đã qua chế biến; hạt, đã chế biến; rau củ quả đã qua chế biến; trứng; sữa; các sản phẩm sữa.
Class 30
Xốt [gia vị]; nước xốt cho sa - lát; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bún/miến/mì sợi nhỏ.
Class 35
Dịch vụ kinh doanh (mua bán) các sản phẩm: thịt đã qua chế biến, chiết xuất của thịt, mứt quả ướt, động vật giáp xác, không còn sống đã qua chế biến, động vật thân mềm không còn sống, đã qua chế biến, gia cầm không còn sống, đã qua chế biến, động vật có vỏ cứng không còn sống, đã qua chế biến, hạt, đã chế biến, rau củ quả đã qua chế biến, trứng, sữa, các sản phẩm làm từ sữa, xốt [gia vị], nước xốt cho sa lát, đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi, thực phẩm trên cơ sở yến mạch, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, bún/miến/mì sợi nhỏ.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; chỗ ở tạm thời; nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ ăn mang đi.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ