Diệu Tướng Am
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-38201
- Filing Date
- 14/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0588039-000
- Registration Date
- 25/12/2025
- Expiry Date
- 14/08/2034
- Publication Number
- 107822
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Nâu đậm, vàng đồng, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Am".
Applicant / Owner
65 Mai Thị Lựu, phường Đakao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 21 Nguyễn Gia Thiều, phường 06, quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Hương (nhang); trầm hương [hương, nhang]; tinh dầu để sử dụng cho liệu pháp mùi hương; hương thơm để thắp; hương trầm dùng để cúng tế.
Class 4
Nến và bấc dùng để thắp sáng; dầu đốt đèn.
Class 11
Đèn; đèn điện; bóng đèn; đèn lồng chiếu sáng.
Class 20
Đồ nội thất bao gồm tủ; bàn; ghế; salon gỗ; đồ gỗ mỹ thuật.
Class 25
Quần áo thời trang; mũ; nón; tất; giày; dép.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ trung gian thương mại; nghiên cứu thị trường; bán hàng thông qua các phương tiện truyền thông điện tử internet các mặt hàng như: quần áo, trang phục, đồ đi chân, mũ, quần áo may sẵn, dép, khăn quàng, giày, sản phẩm khắc trổ, chạm trổ, in đá, in thạch bản, khung tranh, tác phẩm nghệ thuật, điêu khắc, sách báo, tranh ảnh, tượng, đồ thờ cúng, hương (nhang), nến và bấc dùng để thắp sáng, dầu đốt đèn, đèn, đèn điện, bóng đèn, đèn lồng chiếu sáng, đồ gốm, đồ sành sứ, đất nung, đồ thủy tinh, đồ kim loại, đồ gỗ, đồ da, đồ giả da, đồ trang sức, đồ trang trí; kinh doanh (mua bán) các mặt hàng như: quần áo, trang phục, đồ đi chân, mũ, quần áo may sẵn, dép, khăn quàng, giày, sản phẩm khắc trổ, chạm trổ, in đá, in thạch bản, khung tranh, tác phẩm nghệ thuật, điêu khắc, sách báo, tranh ảnh, tượng, đồ thờ cúng, hương (nhang), nến và bấc dùng để thắp sáng, dầu đốt đèn, đèn, đèn điện, bóng đèn, đèn lồng chiếu sáng, đồ gốm, đồ sành sứ, đất nung, đồ thủy tinh, đồ kim loại, đồ gỗ, đồ da, đồ giả da, đồ trang sức, đồ trang trí.
Class 37
Giám sát xây dựng công trình; xây dựng; tư vấn xây dựng; dịch vụ chống ẩm [xây dựng]; phá dỡ công trình; xây dựng nhà máy, xí nghiệp.
Class 39
Tổ chức chuyến du lịch; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; du lịch lữ hành.
Class 40
Khắc trổ; chạm trổ; in đá; in mẫu vẽ; gia công gỗ; làm khung cho các sản phẩm nghệ thuật, điêu khắc.
Class 41
Tổ chức sự kiện nhằm mục đích về giải trí, thể thao, văn hóa và giáo dục; tổ chức và đào tạo chuyên đề; xuất bản sách; dịch vụ sản xuất phim (trừ phim quảng cáo); dịch vụ giới thiệu phim; dịch vụ phát hành phim.
Class 42
Tư vấn thiết kế trang trí nội thất; tư vấn kiến trúc; thiết kế đồ hoạ nghệ thuật; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình; thiết kế trang phục; thiết kế công nghiệp.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căng tin; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán trà đạo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng