AUS PRO
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-38206
- Filing Date
- 14/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 163374
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 177, tổ 5, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
5 other applications
USAN PRO
AUS SOLUTIONS
USAN SOLUTIONS
USAN
AUS
IP Representative
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Cột chống bằng kim loại; ống máng bằng kim loại; bộ phận bằng sắt cho cửa sổ; cửa ra vào bằng kim loại; cửa sổ bằng kim loại; khuôn cửa ra vào bằng kim loại; dây kim loại thường; móc treo bằng kim loại; con lăn bằng kim loại của cửa trượt; thanh trượt bằng kim loại cho cửa và ngăn kéo; ròng rọc cho cửa sổ (bằng kim loại); cơ cấu mở cửa bằng kim loại, không dùng điện; tay nắm cửa bằng kim loại; then chốt cửa bằng kim loại; thanh chốt cửa bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc; chi tiết bằng kim loại cho đồ gỗ; vật dụng nhỏ làm bằng sắt; khóa bằng kim loại, ngoại trừ khóa điện; pully bằng kim loại, không dùng cho máy móc.
Class 7
Rô bốt [máy móc]; cụm ròng rọc chạy bằng điện; ròng rọc [bộ phận của máy móc]; đai dính cho ròng rọc; ròng rọc; ròng rọc bằng kim loại [là một bộ phận của máy móc]; thiết bị đóng cửa bằng điện; thiết bị mở cửa bằng điện; thiết bị mở cửa, dùng khí nén; thiết bị đóng cửa, dùng khí nén; thiết bị mở cửa sổ, dùng khí nén; thiết bị đóng cửa, dùng thủy lực; thiết bị mở cửa sổ, dùng thủy lực; thiết bị đóng cửa sổ, dùng thủy lực; thiết bị kéo rèm, vận hành bằng điện.
Class 19
Cửa không bằng kim loại; cửa sổ không bằng kim loại; khung cửa không bằng kim loại; tấm cửa không bằng kim loại; kính tấm (cửa sổ) dùng cho xây dựng; thanh nhựa định hình.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ