LALAMOVE RIDE
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-38496
- Filing Date
- 15/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 122747
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "RIDE".
Applicant / Owner
PO box 309, Ugland House, Grand Cayman, KY1-1104, Cayman Islands
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy vi tính, tải xuống được; phần mềm máy tính có thể tải xuống; thiết bị chỉ hướng cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]; máy để xử lý dữ liệu; thiết bị khảo sát tuyến đường tự động; phần mềm ứng dụng có thể tải xuống cho máy tính; hệ điều hành mạng (phần mềm máy tính); phần mềm máy tính liên quan đến dịch vụ cho thuê xe taxi và các loại phương tiện vận chuyển hành khách; phần mềm máy tính cung cấp dịch vụ vận tải và điều phối dịch vụ vận tải; phần mềm máy tính tự động đặt lịch và điều phối phương tiện cơ giới; phần mềm máy tính để quản lý và đặt chỗ dịch vụ vận tải; phần mềm máy tính để hành khách, hành khách tiềm năng và người sử dụng phương tiện cơ giới sử dụng chung; phần mềm máy tính tự động sắp xếp công việc và phát hành xe cộ theo lịch; bản hướng dẫn sử dụng ứng dụng di động điện tử để quản lý và đặt chỗ cho dịch vụ vận tải (có thể tải xuống); bộ ứng dụng di động có thể tải xuống dùng để dẫn đường; bộ ứng dụng di động có thể tải xuống để hành khách, hành khách tiềm năng và người sử dụng phương tiện cơ giới sử dụng chung; ứng dụng có thể tải xuống để sử dụng với các thiết bị di động.
Class 35
Dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; quản lý kinh doanh liên quan đến việc đề nghị và cấp giấy phép kinh doanh cho người khác; cung cấp thông tin thương mại và thông tin kinh doanh thông qua một trang web; đặt hàng sản phẩm và dịch vụ trực tuyến cho người khác; sắp xếp lịch hẹn cho các sự kiện khác nhau trong tổ chức (sắp xếp công việc văn phòng); thông báo lịch trình quan trọng trong tổ chức (sắp xếp công việc văn phòng); quảng cáo; quản lý marketing; dịch vụ quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; quản lý thị trường, cụ thể là dịch vụ thu thập thông tin thị trường; dịch vụ đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho người khác; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ.
Class 39
Cung cấp thông tin vận tải; đặt chỗ cho vận chuyển; hệ thống hậu cần vận tải đại lý môi giới tổ chức vận tải; vận chuyển bưu kiện; dịch vụ vận tải đường bộ; dịch vụ vận chuyển hành khách; dịch vụ vận chuyển hàng hóa; dịch vụ chia sẻ xe hơi; dịch vụ nhận hàng hóa; môi giới vận tải [gửi hàng hóa]; dịch vụ đặt chỗ xe cộ để vận chuyển hàng hóa; dịch vụ đặt chỗ xe cộ để vận chuyến hành khách.
Class 42
Thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; hiện đại hóa (cập nhật) phần mềm máy tính; cung cấp thông tin về công nghệ máy tính thông qua một trang web; tư vấn về thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; phát triển và cải thiện ứng dụng phần mềm máy tính liên quan đến dịch vụ cho thuê xe ô tô và xe buýt.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng