Arirang S
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-38883
- Filing Date
- 19/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0601595-000
- Registration Date
- 17/03/2026
- Expiry Date
- 19/08/2034
- Publication Number
- 113136
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, xám đậm, đỏ, tím, xanh lá cây, xanh tím than.
Applicant / Owner
16-10, Bukbu-ro 5-gil, Bongyang-eup, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do, 27112 Republic of Korea
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thực phẩm bổ sung sức khỏe có thành phần chính là acanthopanax (ngũ gia bì); thực phẩm bổ sung sức khỏe có thành phần chính là cam thảo; thực phẩm bổ sung sức khỏe có thành phần chính là kỷ tử; thực phẩm bổ sung sức khỏe có thành phần chính là đương quy/bạch chỉ; thực phẩm bổ sung sức khỏe có thành phần chính là rễ cây chuông/cát cánh; thực phẩm bổ sung sức khỏe có thành phần chính là hồng sâm; tất cả không dùng cho mục đích y tế.
Class 30
Trà; đồ uống trên cơ sở trà; trà thảo mộc; hoa hoặc lá được dùng để thay thế trà; trà acanthopanax (ogapicha); trà lên men.
Class 33
Rượu mạnh [đồ uống]; rượu gạo chưa lọc/tinh chế (tag-ju); rượu mùi thảo mộc; rượu gạo đã lọc/tinh chế (yag-ju); rượu acanthopanax (ogapiju); rượu nhân sâm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng