SEASHELLS hotel & spa PHU QUOC Logo

SEASHELLS hotel & spa PHU QUOC

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2024-39516
Filing Date
21/08/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
113743
Publication Date
25/03/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Nâu, nâu đậm, trắng.

Applicant / Owner

Công ty cổ phần du lịch Phú Quốc

Số 1 đường Võ Thị Sáu, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang

IP Representative

CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRẦN & TRẦN

Phòng 802, Tòa nhà Talico Building, số 22 Phố Hồ Giám, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội

Goods / Services

36

Class 36

Bất động sản gồm: dịch vụ nhà ở [sở hữu bất động sản]; quản lý các căn hộ cho thuê; cho thuê căn hộ; quản lý bất động sản; cho thuê bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản].

39

Class 39

Du lịch gồm: sắp xếp các cuộc đi chơi trên biển; sắp xếp các chuyến du lịch; hướng dẫn khách du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; tham quan [du lịch].

41

Class 41

Giải trí, tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa gồm: cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; dịch vụ giải trí; sắp xếp và tiến hành buổi hòa nhạc, tổ chức và điều khiển buổi hòa nhạc; tổ chức và điều khiển hội nghị, sắp xếp và tiến hành hội nghị; tổ chức và điều khiển đại hội, sắp xếp và tiến hành đại hội; tổ chức và điều khiển hội thảo, sắp xếp và tiến hành hội thảo; tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề, sắp xếp và tiến hành hội nghị chuyên đề; tổ chức cuộc thi sắc đẹp, sắp xếp cuộc thi sắc đẹp; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [giải trí]; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; tổ chức các cuộc thi [giải trí hoặc giáo dục]; tổ chức các cuộc thi thể thao; cho thuê thiết bị lặn trần (kính bảo hộ, chân nhái, bình dưỡng khí, ống thông hơi); dịch vụ hoạt náo viên, dịch vụ làm trò tiêu khiển; thông tin giải trí; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; cho thuê thiết bị trò chơi; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; dịch vụ dạy dỗ; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; dịch vụ phiên dịch viên; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; dịch vụ xổ số; tổ chức quay giải xổ số; nhà hát ca múa nhạc; câu lạc bộ khiêu vũ hoặc giải trí ban đêm; hộp đêm khiêu vũ hoặc giải trí; tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích giải trí; tổ chức các buổi khiêu vũ; lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí]; dịch vụ karaoke.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống, chỗ ở tạm thời gồm: cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ khách sạn.

Vienna Classification

01.15.23 (7) 03.11.07 (7) 26.11.03 (7)

Processing Timeline

Application Filing

21/08/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

21/08/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up