BOZHON
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-39573
- Filing Date
- 21/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0590190-000
- Registration Date
- 13/01/2026
- Expiry Date
- 21/08/2034
- Publication Number
- 113219
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 666, Huxin West Road, Wujiang Economic and Technological Development Zone, Suzhou, Jiangsu, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy cuộn dây cáp cho pin; máy đóng gói; rô bốt công nghiệp; máy cắt cao su; băng tải [máy móc]; súng phun keo dính dạng nóng chảy, dùng điện; thiết bị xử lý tấm bán dẫn; máy móc dùng trong ngành công nghiệp điện tử; máy phát điện; máy hàn, dùng điện, sử dụng nhiệt độ hàn rất cao; thiết bị hàn, dùng điện; máy phân loại dùng trong công nghiệp; máy dán nhãn; máy xếp dỡ tự động [máy điều khiển]; máy xếp dỡ vật liệu; máy ép lõi pin; máy gia công tấm bán dẫn; máy gia công sản xuất chip nhớ; cơ cấu ghép nối truyền năng lượng cho máy móc; động cơ và mô tơ thủy lực; động cơ, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ.
Class 9
Thiết bị tích hợp đo đạc từ xa, truyền dữ liệu và điều khiển từ xa; thiết bị đo chính xác; trạm sạc cho xe cộ chạy điện; thiết bị và dụng cụ quang học; hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp; dụng cụ đo; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm tự động hóa công nghiệp cho máy móc; thấu kính quang học; máy ảnh số dùng trong công nghiệp; bộ nguồn lưu và cấp điện, không phải là máy phát điện; thiết bị điều khiển cho động cơ séc-vô; máy ảnh; ống kính máy ảnh; thiết bị điều khiển có thể lập trình được; thiết bị kiểm tra chất bán dẫn; thiết bị đo đạc.
Class 35
Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; báo giá đấu thầu; dịch vụ hành chính cho việc thay đổi địa điểm kinh doanh; mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn quản lý nhân sự; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy vi tính; kế toán; tìm kiếm tài trợ.
Class 42
Kiểm tra chất lượng; nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực khoa học; nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới cho người khác; nghiên cứu hóa học; kiểm tra vật liệu; thiết kế quần áo; lập trình máy vi tính; chuyển đổi chương trình và dữ liệu máy vi tính, không phải là chuyển đổi vật lý; thiết kế phần mềm; thiết kế phần mềm máy vi tính cho người khác; thiết kế đồ họa cho quảng cáo trên internet; phát triển phần mềm trong khuôn khổ xuất bản phần mềm; phát triển phần mềm máy vi tính cho người khác trong khuôn khổ xuất bản phần mềm.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng