Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-40311
- Filing Date
- 26/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0601376-000
- Registration Date
- 17/03/2026
- Expiry Date
- 26/08/2034
- Publication Number
- 122053
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1 RAFFLES PLACE #27-61 ONE RAFFLES PLACE SINGAPORE (048616)
IP Representative
Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Khăn lau bằng giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; túi giấy; túi bằng chất dẻo để bao gói.
Class 21
Vỏ bọc giữ ấm hoặc trang trí dùng cho ca, cốc vại; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; bình để uống; ống hút dùng để uống; túi giữ nhiệt; cốc/chén.
Class 25
Quần áo; bộ áo liền quần [trang phục chống bụi mặc ngoài khi làm việc]; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; khăn quàng cổ; tạp dề [trang phục]; găng tay [trang phục].
Class 29
Trà sữa, sữa là chủ yếu; mứt nhão; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa trái cây; đồ uống chứa axit lactic; sản phẩm sữa; sữa; trái cây, đã chế biến; nước ép trái cây để nấu ăn.
Class 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; cà phê; ca cao; trà, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống trên cơ sở trà; kem lạnh; kem que; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trà có sữa; kem trái cây [đá lạnh]; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh].
Class 32
Đồ uống không cồn; đồ uống không cồn có hương vị trà; nước ép trái cây; nước [đồ uống]; xi rô dùng cho đồ uống; nước hoa quả ướp lạnh [đồ uống].
Class 43
Dịch vụ quán trà; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán trà sữa; quầy nước trái cây; dịch vụ cửa hàng kem lạnh; dịch vụ căng tin; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ ăn uống cung cấp tại nơi theo yêu cầu của khách hàng [catering].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng