VỆ SĨ Mùng - Màng - Lưới - Bạt - Dây
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-40488
- Filing Date
- 27/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0588273-000
- Registration Date
- 26/12/2025
- Expiry Date
- 27/08/2034
- Publication Number
- 108290
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, xanh lá cây, đen.
- Disclaimer
- hãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Mùng - Màng - Lưới - Bạt - Dây", hình con muỗi, hình lưới.
Applicant / Owner
Ấp Kinh 2A, xã Phước Lập, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang
IP Representative
Phòng F2 & F3, số 2 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 6
Bồn chứa nước bằng inox; bồn chứa bằng kim loại; chân bồn chứa bằng kim loại.
Class 17
Băng keo, băng keo để cách điện; găng tay cách điện, cách nhiệt; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; tấm phủ bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp.
Class 20
Bồn chứa nước bằng nhựa; đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; thùng không bằng kim loại; thùng để đóng hàng bằng chất dẻo; khay, không bằng kim loại; khay vận chuyển hàng, không bằng kim loại; kệ nâng hàng (pa-lét) bằng nhựa.
Class 21
Chai lọ nhựa; bình đựng cở lớn bằng nhựa; xô nhựa; chậu [đồ chứa đựng]; rổ/giỏ dùng cho mục đích gia dụng; thùng rác; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; khay dùng cho mục đích gia dụng; khay nhựa trồng cây; chậu nhựa trồng cây.
Class 22
Cái võng; túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói; bao dệt bằng nhựa PP để bao gói; bao tải để vận chuyển và lưu giữ các nguyên vật liệu dạng rời; sợi dệt dạng thô; dây thừng; dây bện; dây đai để buộc hoặc quấn, không bằng kim loại; dây chằng giữ, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn; lưới; lưới mắt cáo; lưới quây (dùng để đánh bắt cá); lưới che chắn bảo vệ cây trồng khỏi côn trùng và chim chóc; lưới che nắng cây trồng; lưới dùng trong nuôi trồng thuỷ sản; vải bạt.
Class 24
Màn (mùng) chống muỗi; chăn (mền); khăn trải giường (ga trải giường); vỏ nệm (vỏ đệm); vỏ gối; rèm cửa dạng lưới.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng