DiDA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-40583
- Filing Date
- 27/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 143483
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Hồng đậm, hồng nhạt, đỏ, xanh lam đậm.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "d".
Applicant / Owner
Aokangde Group 1005-1, No.2010, Shennan East Road, Chengdong Community, Dongmen, Luohu District, Shenzhen, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm đặt chỗ cho dịch vụ du lịch; phần mềm cung cấp thông tin nơi lưu trú; phần mềm đặt chỗ lưu trú ở nước ngoài; phần mềm đặt phòng khách sạn; ứng dụng phần mềm có thể tải về cho điện thoại di động; ứng dụng phần mềm máy vi tính, có thể tải về; phần mềm dùng cho hệ thống thông tin khách sạn, nhà khách và các loại hình lưu trú khác; nền tảng phần mềm máy vi tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; bộ dữ liệu, ghi sẵn hoặc có thể tải về; phần mềm ứng dụng cho điện thoại di động để đặt xe taxi; thiết bị đếm bước chân; cân; pháo hiệu laze để cứu hộ; điện thoại thông minh; thiết bị phát đa phương tiện loại cầm tay; gậy dùng để tự chụp ảnh [gậy cầm tay]; ống nhòm; bộ quần áo lặn chuyên dụng; kính râm; bộ nguồn lưu và cấp điện loại cầm tay [pin có thể nạp lại].
Class 39
Vận tải cho các chuyến tham quan; sắp xếp dịch vụ vận tải hành khách cho người khác thông qua ứng dụng trực tuyến; đặt chỗ vận chuyển thông qua mạng máy tính toàn cầu; cho thuê thiết bị bay không người lái để chụp ảnh; cho thuê thiết bị định vị toàn cầu (GPS) nhằm mục đích dẫn đường; cho thuê du thuyền và thuyền; vận chuyển bằng xe buýt; vận chuyển bằng đường hàng không; cung cấp dịch vụ đặt taxi qua ứng dụng di động; đặt chỗ thuê xe ô tô; cho thuê phương tiện di chuyển; cho thuê rương, hòm để vận chuyển hành lý; lưu kho hành lý; chuyển phát nhanh; đặt vé tàu; đặt vé máy bay; đại lý đặt tua du lịch; cung cấp thông tin về du lịch qua internet; lên kế hoạch lộ trình du lịch; dịch vụ du lịch bằng tàu thủy; hướng dẫn khách du lịch; sắp xếp vận chuyển cho các tua du lịch; đặt vé du lịch; điều phối việc sắp xếp chuyến đi cho cá nhân và du lịch; giữ chỗ cho các chuyến đi bằng xe khách; sắp xếp chuyến đi chơi trên biển; giữ chỗ cho chuyến đi; tổ chức chuyến đi.
Class 43
Dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời [quản lý khách đến và đi]; đặt trước chỗ ở tạm thời qua mạng internet; cung cấp thông tin về khách sạn thông qua một trang web; đặt phòng khách sạn cho người khác; đặt chỗ lưu trú tại khu cắm trại; đặt chỗ tại nhà hàng; đặt phòng khách sạn hoặc chỗ ở tạm thời thông qua đại lý du lịch; đặt phòng khách sạn; khách sạn cạnh đường cho khách có ôtô; sắp xếp bữa ăn tại khách sạn; đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống]; cung cấp lưu trú tại khách sạn kèm nhà hàng ăn uống; cung cấp thông tin về nhà hàng và đặt chỗ nhà hàng qua mạng internet; cho thuê nơi lưu trú tạm thời trong kỳ nghỉ; cho thuê phòng họp; trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; khách sạn cho thú cưng; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê bộ đồ ăn uống
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| CN | — | 02.08.2024 |
| CN | — | 02.08.2024 |
| CN | — | 02.08.2024 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức