Mia NHATRANG LUXURY COLLECTION Logo

Mia NHATRANG LUXURY COLLECTION

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-40688
Filing Date
28/08/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/181024
Publication Date
27/10/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh.

Applicant / Owner

Công ty cổ phần phát triển du lịch Cam Ranh

Khu nghỉ mát Mia Resort & Spa Bãi Dông, xã Cam Hải Đông, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa

Goods / Services

32

Class 32

Bia và đồ uống không có cồn; nước khoáng và nước uống (đồ uống); đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

33

Class 33

Đồ uống có cồn trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.

35

Class 35

Mua bán, đại lý mua bán các sản phẩm: thuốc lá, thuốc lào, thực phẩm và đồ uống (bánh, kẹo, gạo, trà, cà phê, ngũ cốc, nước khoáng, nước ép trái cây, bia, rượu, đồ uống loại có chứa cồn, đồ uống loại không chứa cồn), thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn, giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất, đồ trang trí nội thất, nước hoa, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, hàng lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ trang sức, đèn và bộ đèn điện, đồ ngũ kim, vật liệu xây dựng (sơn, kính, đất, cát, gạch ngói), vải, quần áo, mũ nón; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; môi giới kinh doanh liên quan đến đặt hàng qua trang thương mại điện tử; các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá.

36

Class 36

Mua bán bất động sản; dịch vụ tài chính (tư vấn và quản lý tài chính); đại lý cung ứng dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ; đại lý đổi ngoại tệ cho tổ chức tín dụng; tư vấn quản lý dự án đầu tư.

37

Class 37

Tư vấn xây dựng; xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình đường bộ; xây dựng công trình điện; xây dựng công trình cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí; xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc; hoàn thiện công trình xây dựng; trang trí nội thất.

39

Class 39

Cho thuê xe cộ; vận tải hành khách và hàng hóa; điều hành tua du lịch; dịch vụ du lịch sinh thái; dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến đi và tổ chức tua du lịch; đại lý du lịch.

41

Class 41

Dịch vụ vui chơi, giải trí; câu lạc bộ thể thao; đào tạo dạy nghề; dịch vụ tổ chức sự kiện (văn hóa, giải trí, thể thao).

42

Class 42

Thiết kế nội thất; thiết kế trang trí nội thất; thiết lập bản vẽ xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình xây dựng.

44

Class 44

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp; dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ.

45

Class 45

Dịch vụ tổ chức sự kiện (cưới hỏi, gặp mặt, sinh nhật) [dịch vụ nghi lễ]; dịch vụ pháp lý nhà đất cụ thể là: dịch vụ pháp lý về hồ sơ nhà đất, hồ sơ mua bán nhà, hồ sơ chuyển nhượng đất; dịch vụ an ninh, bảo vệ tài sản vật chất hoặc con người.

Processing Timeline

Application Filing

28/08/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

28/08/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

22/01/2025

Biên lai điện tử XLQ

22/01/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up