IMUK
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-40834
- Filing Date
- 28/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 119536
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 2609, China Resources Building, 26 Harbour Road, Wanchai, Hong Kong
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy cắt thực phẩm cho mục đích thương mại; máy trộn thực phẩm dùng điện; máy chiết xuất cà phê [máy sản xuất công nghiệp, không phải máy pha cà phê]; máy trộn; thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm; máy làm đồ uống dùng điện [máy sản xuất công nghiệp]; thiết bị cơ điện để chế biến đồ uống; máy rửa bát dùng cho mục đích gia dụng; máy chế biến thực phẩm dùng điện; máy ép trái cây dùng điện; máy xay cà phê dùng điện; máy nhào; máy rửa bát đĩa; máy xay dùng cho mục đích gia dụng, không phải loại thao tác bằng tay; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay; máy giặt [xưởng giặt]; máy lau nhà bằng hơi nước chạy điện dùng cho mục đích gia dụng; máy làm sạch bằng hơi nước dùng cho mục đích gia dụng; máy bán hàng tự động.
Class 9
Đồng hồ điện tử hẹn giờ dùng trong nhà bếp; đồng hồ hẹn giờ dùng trong nhà bếp; điện thoại thông minh; loa thông minh; rô bốt người máy có chức năng giao tiếp và học tập sử dụng để hỗ trợ và giải trí cho con người; rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo sử dụng trong nghiên cứu khoa học; rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo để pha chế đồ uống.
Class 11
Máy pha cà phê dùng điện; bình đựng cà phê dùng điện; máy rang cà phê; lò nướng điện dùng cho mục đích gia dụng; lò nướng bánh bằng điện; nồi nấu dùng điện; lò (không sử dụng cho phòng thí nghiệm); máy làm sữa chua dùng điện; máy nướng bánh mỳ; ấm đun nước điện không dây; nồi hấp dùng điện để nấu nướng; ấm đun nước, dùng điện; thiết bị điện để làm sữa chua; lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]; thiết bị làm nóng và làm mát để phân phối đồ uống nóng và lạnh; máy làm sữa đậu nành, dùng điện; thiết bị làm nóng nước dùng điện; tủ lạnh; thiết bị làm lạnh đồ uống; máy làm đá lạnh; thiết bị làm mát thực phẩm; máy ướp lạnh; hệ thống và thiết bị làm lạnh; máy sấy quần áo; thiết bị phun hơi nước để làm phẳng hàng may mặc; thiết bị giữ ẩm dùng cho mục đích gia dụng; thiết bị điều hòa không khí; quạt điện; thiết bị khử nước cho thực phẩm dùng điện dùng cho mục đích gia dụng; thiết bị làm nóng nước; thiết bị làm nóng bơm nhiệt từ nguồn không khí; thiết bị lọc nước dùng điện dùng cho mục đích gia dụng; thiết bị phun khử trùng; bộ tản nhiệt, dùng điện.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng