Kidmac
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-41183
- Filing Date
- 29/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 119245
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, đỏ, vàng, trắng.
Applicant / Owner
Lô TT5C-29, ngõ 35, đường Phúc Lợi, phường Giang Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
IP Representative
Số nhà 40, ngõ 38, phố Phúc Xá, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; dầu gội; sữa tắm; kem đánh răng; nước rửa tay không chứa thuốc, các chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc và điều trị da [không dùng cho mục đích y tế].
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng hỗ trợ và bảo vệ sức khỏe; dung dịch xịt chống sâu răng dùng trong y tế; dung dịch xịt phòng chống muỗi đốt dùng trong y tế; sáp giữ ấm, rơ lưỡi em bé, tất cả dùng cho mục đích y tế.
Class 16
Khăn giấy; khăn giấy ướt; khăn lau mặt bằng giấy; khăn giấy khô; khăn giấy để tẩy trang.
Class 20
Gối; đệm; giường; gối chặn dùng cho trẻ em; gối ôm; gối nằm dùng cho trẻ em hỗ trợ chống trào ngược (không dùng cho mục đích y tế); ghế trẻ em.
Class 24
Chăn; vỏ đệm; vỏ gối; khăn vải khô đa năng; khăn sữa (khăn xô, khăn gạc); tấm lót xu bằng vải; nhộng chùn bằng vải (dùng để quấn trẻ em); miếng vải dùng để thay tã cho trẻ em; tấm chắn giảm va đập trong cũi trẻ em [bộ đồ giường]; khăn tắm bằng vải; khăn bằng vải ủ ấm cho bé (không dùng cho mục đích y tế).
Class 25
Quần áo trẻ em; đồ đội đầu; khăn choàng cổ; yếm; đồ đi ở chân; quần áo dùng cho trẻ sơ sinh; khẩu trang vải [trang phục].
Class 28
Trò chơi và đồ chơi các loại dành cho trẻ em; ghế bập bênh (dạng đồ chơi cho trẻ em); thiết bị tập thể dục; dụng cụ rèn luyện hình thể; dụng cụ tập luyện; đồ chơi mang tính giải trí.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng