FizzFox
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-42607
- Filing Date
- 09/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0598847-000
- Registration Date
- 04/03/2026
- Expiry Date
- 09/09/2034
- Publication Number
- 121522
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
10 Anson Road, #11-20, International Plaza, Singapore (079903)
No other applications found for this applicant.
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Ứng dụng phần mềm điện thoại di động, có thể tải về; phần mềm chương trình máy vi tính giả lập trò chuyện giữa máy vi tính và con người (chatbot), có thể tải về; chương trình máy tính, có thể tải về; phần mềm máy vi tính, có thể tải về, để thu thập, phân tích và sắp xếp dữ liệu trong lĩnh vực học sâu; nền tảng phần mềm máy vi tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; thiết bị nhận dạng khuôn mặt; thiết bị truyền thông qua mạng; rô bốt hình dáng người có chức năng giao tiếp và học tập để hỗ trợ và giải trí cho con người.
Class 35
Quảng cáo; quảng bá hàng hóa thông qua những người có ảnh hưởng; đẩy mạnh bán hàng cho người khác; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tìm kiếm tài trợ; marketing thông qua quảng cáo nhúng cho người khác trong môi trường ảo; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; soạn thảo tài liệu quảng cáo; bố trí, sắp đặt cho mục đích quảng cáo; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ.
Class 38
Phát sóng trực tuyến qua internet; thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ hội nghị trực tuyến qua internet; dịch vụ điện thoại video; cung cấp phòng nói chuyện trên internet; cung cấp phòng nói chuyện ảo được thiết lập qua tin nhắn văn bản; dịch vụ hội nghị truyền hình; truyền video theo yêu cầu.
Class 41
Hướng dẫn giảng dạy; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; thư viện đa phương tiện; dịch vụ sắp đặt, không dùng cho mục đích quảng cáo; cung cấp truyện tranh và tiểu thuyết đồ họa trực tuyến, không thể tải về; soạn thảo văn bản; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp hình ảnh trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ giải trí được cung cấp trong môi trường ảo; cho thuê robot hình dáng người có chức năng giao tiếp và học tập để giải trí cho con người; dịch vụ du lịch mô phỏng được cung cấp trong môi trường ảo cho mục đích giải trí.
Class 42
Tư vấn trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo; cung cấp phần mềm máy tính trực tuyến, không thể tải xuống; dịch vụ nền tảng [paas]; cập nhật và duy trì phần mềm máy tính; cấp quyền sử dụng tạm thời phần mềm máy tính trực tuyến, không thể tải xuống để thu thập, phân tích và tổ chức dữ liệu trong lĩnh vực học sâu.
Class 45
Dịch vụ người hộ tống; câu lạc bộ gặp gỡ; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ hẹn hò qua máy tính; dịch vụ hẹn hò qua mạng internet.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng