Vietnam Since 2024 GOLD REBIRTH Tôn vinh Vẻ đẹp tinh khiết
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-42745
- Filing Date
- 10/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 121584
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Hồng, đỏ, đen, xanh lá cây, vàng, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Tôn vinh -Vẻ đẹp - Tinh khiết", "Vietnam", "Since 2024", hình rắn quấn cốc
Applicant / Owner
Số 34 ngõ 43/112 đường Cổ Nhuế, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 1
Chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất dược phẩm.
Class 3
Chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước tẩy trang mixen (micellar); chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chống nắng; phấn trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; dầu gội đầu; dầu xả tóc; mỹ phẩm; đồ trang điểm [mỹ phẩm]; chế phẩm tẩy trang; kem mỹ phẩm; bảng trang điểm chứa mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; kem làm trắng da; phấn làm trắng; son môi; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; mặt nạ làm đẹp; dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phẩm vệ sinh thân thể; nước hoa; giấy tẩm chế phẩm tẩy trang; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu hạnh nhân cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; bút chì mỹ phẩm; gel (gốc dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm dùng cho lông mày; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm làm rám nắng; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm cho trẻ em; chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích mỹ phẩm; trà để tắm dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Class 5
Tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm; sáp bôi chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm; xi rô dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm dược; thuốc sắc dùng cho dược phẩm; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; viên thuốc ngậm dùng cho mục đích dược phẩm; thuốc mỡ dược phẩm; viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm; thuốc bổ; sữa ong chúa dùng cho mục đích dược phẩm; dược phẩm dùng cho nha khoa; dược phẩm dùng cho người; men dùng cho mục đích dược phẩm; dược phẩm kích thích mọc tóc; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích dược phẩm; dược phẩm.
Class 29
Sữa; sữa chua; sữa lên men; đồ uống trên cơ sở sữa lạc; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; sữa hạnh nhân; sữa lạc; sữa dừa; sữa yến mạch; sữa bột; sữa gạo; váng sữa; sữa đặc; sữa đậu nành; sữa khuấy; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sản phẩm sữa; sản phẩm thay thế sữa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ