MENG PAI MP
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-42758
- Filing Date
- 10/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0597732-000
- Registration Date
- 27/02/2026
- Expiry Date
- 10/09/2034
- Publication Number
- 121595
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương đậm; trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MP"
Applicant / Owner
Tầng 3 số 41 Chu Văn An, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
20 other applications
TSGF
TAISHAN GYPSUM
TSETC
GOLD MANTIS HOME
TSCCTV
T
THÁI SƠN A
HUANG LIAN SHAN [Huáng Lián Shān: núi sen vàng]
JINGJIA [Jing Jiă]
ZUANSHI [ZUANSHI: kim cương]
[Chuãn Shãn: xuyên núi]
TAILANG [Tài Lăng]
TAIFU [Tài Fú]
SHIGANDANG [shi gan dang: tảng đá dám đương đầu]
DAWANGYE [da wang ye: cọ đại vương]
TSOSB
HENEI
TSCPB
CNSGB
LONG BÀI [lóng pái: thẻ rồng]
Goods / Services
Class 6
Khung xương trần thạch cao (vật liệu xây dựng bằng kim loại); vách ngăn bằng kim loại; trần nhà bằng kim loại; thanh mỏng lát trần nhà bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại; khung kim loại dùng cho xây dựng.
Class 19
Tấm thạch cao (vật liệu xây dựng); tấm lợp mái, không bằng kim loại; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; thanh mỏng lát trần nhà không bằng kim loại; vữa dùng cho xây dựng; bột bả tường.
Class 35
Dịch vụ mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu các sản phẩm: nước giặt, chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, kem đánh răng không chứa thuốc, chế phẩm tẩy trắng để giặt, xà phòng, khung xương trần thạch cao (vật liệu xây dựng bằng kim loại), vách ngăn bằng kim loại, trần nhà bằng kim loại, thanh mỏng lát trần nhà bằng kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, khung kim loại dùng cho xây dựng, tấm thạch cao (vật liệu xây dựng), tấm lợp mái không bằng kim loại, vật liệu xây dựng không bằng kim loại, trần nhà không bằng kim loại, thạch mỏng lát trần nhà không bằng kim loại, vữa, đồ uống không cồn, nước uống có ga, bia, nước khoáng (đồ uống), xi rô dùng cho đồ uống, nước ép trái cây, đồ uống tăng lực, tấm ván sàn gỗ, tấm ván gỗ, gỗ xây dựng, gỗ ván công nghiệp, sàn gỗ công nghiệp, chất kết dính dùng trong công nghiệp, keo, chất dính dùng cho mục đích công nghiệp, keo dính đa năng dùng trong công nghiệp, keo dính dùng cho xây dựng và công nghiệp, đồ ăn nhẹ, bánh kẹo, rượu, bia, nước khoáng, nước có ga và các đồ uống không cồn khác, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, rượu vang, rượu mạnh và rượu mùi; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; quảng cáo; giới thiệu sản phẩm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng