Q QUESTERS BY SHANGRI LA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-42818
- Filing Date
- 10/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0593526-000
- Registration Date
- 30/01/2026
- Expiry Date
- 10/09/2034
- Publication Number
- 108852
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xám.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Q".
Applicant / Owner
Trident Chambers, P.O. Box 146, Road Town, Tortola, British Virgin Islands
8 other applications
[Xīn: Trái tim]
SHANGRI-LA SIGNATURES
Image trademark
QUESTERS
AUTHORED
AUTHORED BY SHANGRI-LA
[RENMIN FANDIAN: Khách sạn từ thiện nhân dân]
HOTEL JEN
IP Representative
Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ khuyến mãi dưới hình thức chương trình khuyến khích phần thưởng, chương trình thành viên và khách hàng thân thiết; dịch vụ khuyến mại thông qua việc tổ chức, vận hành, quản lý và giám sát các chương trình khuyến khích và chương trình khách hàng thân thiết và các chương trình tặng thưởng cho khách hàng; dịch vụ cố vấn và thông tin khuyến mại được cung cấp tới các thành viên và những người đăng ký chương trình khuyến khích khách hàng thân thiết; quản lý, tổ chức, vận hành và giám sát các chương trình khách hàng thân thiết, khuyến khích hoặc khuyến mãi; dịch vụ khuyến mãi, cụ thể là tổ chức, quản lý, giám sát các chương trình khuyến khích, tặng thưởng, thành viên hoặc khách hàng thân thiết và các chương trình khuyến mãi khác; dịch vụ biên tập, phân tích và truy xuất thông tin cơ sở dữ liệu máy tính về lĩnh vực khách sạn và khu nghỉ dưỡng; quảng cáo; điều hành kinh doanh cho khách sạn; dịch vụ nghiên cứu marketing; quảng bá sản phẩm, dịch vụ; nghiên cứu kinh doanh; quảng cáo qua thư; cung cấp và tổng hợp thông tin kinh doanh trong lĩnh vực khách sạn; cung cấp dịch vụ quản lý kinh doanh khách sạn và khu nghỉ dưỡng; dịch vụ marketing; dịch vụ khuyến mại [cho người khác].
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ khách sạn cạnh đường cho khách có ôtô; dịch vụ căn hộ nghỉ dưỡng tự phục vụ và nhà chung cư; dịch vụ nhà khách; dịch vụ khách sạn nghỉ dưỡng; đặt phòng khách sạn; dịch vụ đặt chỗ cho khách sạn và nơi lưu trú tạm thời cho kỳ nghỉ; dịch vụ cung cấp thông tin và đặt trước liên quan đến khách sạn; quán rượu nhỏ, cà phê; quán ăn nhẹ; nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ phòng chờ khách sạn; dịch vụ tổ chức tiệc; dịch vụ cung cấp các tiện ích đa năng cho hội nghị và triển lãm; dịch vụ đại lý đặt chỗ khách sạn; sắp xếp và cho thuê chỗ lưu trú trong kỳ nghỉ; cho thuê và/hoặc đặt chỗ cho khách du lịch; văn phòng du lịch và đại lý du lịch đặt chỗ lưu trú tạm thời; dịch vụ ăn uống cung cấp tại nơi theo yêu cầu của khách hàng; cung cấp, chuẩn bị thức ăn và đồ uống; nhà hàng ăn uống tự phục vụ và/hoặc thức ăn nhanh; cho thuê các phòng chức năng; cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ khách sạn trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc qua internet hoặc mạng đối ngoại; cung cấp thông tin liên quan đến việc chuẩn bị thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc qua internet hoặc mạng đối ngoại; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ nhà hàng và quán bar trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc qua internet hoặc mạng đối ngoại; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ (lưu trú tạm thời).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng