WEMART
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2024-42979
- Filing Date
- 11/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/118389
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số nhà 25 đường Hồ Mễ Trì, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
23LK3D1 khu tái định cư, khu đô thị mới Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính, ghi sẵn; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; ứng dụng phần mềm máy tính có thể tải xuống để tạo ra các token không thể thay thế [NFTs]; phần mềm ứng dụng có thể tải xuống cho môi trường ảo; phần mềm máy tính có thể tải xuống để quản lý các giao dịch tài sản tiền điện tử sử dụng công nghệ chuỗi khối.
Class 35
Dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; dịch vụ cung cấp hỗ trợ (kinh doanh) trong hoạt động nhượng quyền thương mại; dịch vụ nhượng quyền kinh doanh cửa hàng bán lẻ; quảng cáo; mua bán các sản phẩm khăn lau, khăn mặt, khăn tay, khăn tắm, phụ kiện vải nhà bếp, thảm, giầy, dép, khẩu trang vải, khẩu trang y tế, nón, mũ, tất, găng tay, bờm tóc, băng đô tóc, cặp tóc (dạng dây chun, nịt), phụ kiện trang sức, túi xách, dây treo chìa khóa, phụ kiện nail, gương, lược, tai nghe, ốp điện thoại, miếng dán màn hình điện thoại, dây sạc, băng vệ sinh, giấy ăn, giấy ướt, giấy vệ sinh, khăn giấy, tã, bỉm, chất giặt, chất xả, chất tẩy rửa, xi đánh giầy, phụ kiện đánh giầy, thuốc diệt côn trùng, dung dịch xịt phòng, sáp, túi thơm, túi hút ẩm, dung dịch lau kính, dung dịch lau sàn nhà, dung dịch rửa chén, bát, dung dịch tẩy rửa nhà vệ sinh, dung dịch tẩy rửa nhà bếp, dung dịch tẩy rửa, chất thông cống, chất thông bồn cầu, sản phẩm lăn khử mùi, sản phẩm xịt khử mùi, dung dịch rửa tay, kem chống nắng, mặt nạ dưỡng da, miếng dán da mặt, dung dịch chiết xuất từ hoa hồng, dung dịch xịt khoáng cho da, dung dịch tẩy trang, sữa rửa mặt, dung dịch dùng để cạo râu, dao cạo râu, dầu gội, dầu xả, sữa tắm, bàn chải đánh răng, kem đánh răng, nước súc miệng, tăm nha khoa, chỉ nha khoa, bao cao su, dụng cụ cấp cứu dùng trong y tế, dụng cụ làm đẹp tóc, dụng cụ làm đẹp móng tay, dung dịch vệ sinh cơ thể, bông tăm, bông tẩy trang, bông tắm, dụng cụ cắt tóc, dụng cụ dùng để tắm, dụng cụ trang điểm, giấy ướt dùng để tẩy trang, giấy thấm dầu, bình siêu tốc, máy sấy tóc, máy xay, máy ép, nồi cơm điện, nồi đa năng, đồ chơi, đồ chơi giáo dục, thú nhồi bông (đồ chơi), đồ chơi ghép hình, phụ kiện thể thao, dụng cụ sửa chữa chạy bằng điện năng như: máy cắt, máy mài, máy cưa, máy tăng áp lực, máy hàn, máy đục, dụng cụ sửa chữa không chạy bằng điện năng như: tua-vít, kìm, dụng cụ để vặn, đục, đồ nội thất như: tủ, bàn, giường, ghế, tranh trang trí, dụng cụ làm vườn, áo mưa, ô, mũ bảo hiểm, đèn, đèn diệt trừ muỗi, ổ cắm, pin, móc dán (đồ trang trí), móc treo, đồ trang trang trí, đồ dùng một lần như: bát, đĩa, đũa, thìa, dĩa, dao, túi, bát sứ, đĩa sứ, cốc sứ, bát thủy tinh, đĩa thủy tinh, bình thủy tinh, cốc thủy tinh, bình nhựa, cốc nhựa, hộp đựng thực phẩm, xô, chậu, rổ, rá, bát nhựa, đĩa nhựa, tủ, bàn ghế nhựa, dụng cụ cọ rửa bếp, dụng cụ làm sạch bề mặt, dụng cụ vệ sinh nhà cửa như, chổi, vải làm sạch, xẻng, cuốc, túi đựng rác, đồ đựng thức ăn, dụng cụ nhà bếp như: dao, thớt, cối, lọ đựng gia vị, màng bao gói thực phẩm, bình giữ nhiệt, bình đựng nước, balo, cặp sách, bút vẽ, bút màu, bút viết, băng dính, đồ dùng văn phòng như: kẹp, ghim, dụng cụ dập ghim, kéo, giấy,
Class 39
Vận tải; vận chuyển hành khách; hậu cần vận tải; đóng gói hàng hóa; dịch vụ giao hàng; dịch vụ kho hàng hóa.
Class 42
Thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ