DentLabX Logo

DentLabX

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-43065
Filing Date
11/09/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/124131
Publication Date
26/05/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

DentLabX Co., Ltd.

No. 6-6, Mabushupai, Beipu Township, Hsinchu County 314002, Taiwan

IP Representative

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Thiết bị hiển thị hình ảnh; màn hình [phần cứng máy vi tính]; phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần mềm như một thiết bị y tế [SaMD], có thể tải xuống; ứng dụng phần mềm cho điện thoại thông minh, có thể tải xuống; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; thiết bị ghi hình ảnh; phần mềm để truy cập thông tin trên mạng máy tính toàn cầu; phần mềm máy tính liên quan đến lĩnh vực y tế; phần mềm máy tính liên quan đến lĩnh vực nha khoa; phần mềm máy tính dùng cho thiết bị nha khoa; phần mềm ứng dụng di động dùng cho thiết bị nha khoa; phần mềm máy tính xử lý hình ảnh kỹ thuật số; phần mềm máy tính dùng để giám sát và quản lý thông tin y tế của bệnh nhân; phần mềm máy tính để sắp xếp và xem hình ảnh và ảnh chụp kỹ thuật số; ứng dụng phần mềm cho thiết bị di động để theo dõi và quản lý thông tin y tế của bệnh nhân; chương trình máy tính sử dụng trí thông minh nhân tạo trong lĩnh vực chẩn đoán y tế, tải xuống được.

10

Class 10

Dụng cụ và thiết bị y tế; thiết bị hình ảnh y tế; thiết bị và dụng cụ nha khoa.

35

Class 35

Biên soạn và hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; cập nhật và duy trì thông tin trong các bản đăng ký; dịch vụ bán buôn thiết bị y tế; dịch vụ bán lẻ thiết bị y tế; dịch vụ bán buôn vật tư y tế; dịch vụ bán lẻ vật tư y tế; dịch vụ bán buôn phần mềm máy tính; dịch vụ bán lẻ phần mềm máy tính; dịch vụ bán buôn liên quan đến thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; dịch vụ bán lẻ liên quan đến thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y.

37

Class 37

Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ y tế; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị nha khoa; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa dụng cụ nha khoa.

42

Class 42

Cung cấp quyền sử dụng tạm thời phần mềm máy tính không thể tải xuống; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; dịch vụ nền tảng [PaaS]; cung cấp dịch vụ bảo mật cho mạng máy tính; cung cấp dịch vụ bảo mật để truy cập máy tính; cung cấp dịch vụ bảo mật cho các giao dịch bằng máy vi tính; tư vấn công nghệ thông tin liên quan đến việc cài đặt, bảo trì và sửa chữa phần mềm; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; thiết kế phần mềm máy tính; lập trình máy tính trong lĩnh vực y tế; thiết kế thiết bị y tế; tư vấn công nghệ máy tính trong lĩnh vực trí thông minh nhân tạo liên quan đến y tế; tư vấn trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực y tế.

44

Class 44

Dịch vụ phòng khám nha khoa; tư vấn y tế; cho thuê thiết bị và hệ thống y tế; cho thuê thiết bị hình ảnh y tế; cho thuê thiết bị và dụng cụ nha khoa; giám sát từ xa dữ liệu y tế để chẩn đoán y tế; cung cấp thông tin y tế thông qua trang web; dịch vụ thông tin y tế được cung cấp qua internet.

Processing Timeline

Application Filing

11/09/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

11/09/2024

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

17/09/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up