ACV TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP AIRPORTS CORPORATION OF VIETNAM
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-43164
- Filing Date
- 12/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 98090
- Publication Date
- 25/11/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh đậm, xanh nhạt, xanh ngọc, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG", "VIỆT NAM", "CTCP", "AIRPORTS CORPORATION OF VIETNAM".
Applicant / Owner
58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ quản lý điều hành kinh doanh tại sân bay, cảng hàng không; dịch vụ quảng cáo thương mại; thông tin về thương mại; nghiên cứu thị trường; mua bán, xuất nhập khẩu: vật tư, phụ tùng, trang thiết bị hàng không, xăng dầu, dầu mỡ bôi trơn; mua bán hàng miễn thuế tại sân bay- như: thuốc lá, rượu, bia, quần áo, quà tặng, mỹ phẩm, tranh ảnh, giày dép, cà phê, nước ngọt; dịch vụ đấu giá bất động sản; tư vấn tuyển dụng lao động; tư vấn việc làm, tư vấn ủy thác thương mại.
Class 36
Đầu tư vốn (tài chính) cho các công trình xây dựng như: dân dụng, công nghiệp, cầu cảng, sân bay, cơ sở hạ tầng; mua bán bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ tư vấn, môi giới như: tư vấn bảo hiểm, hải quan, chứng khoán, ngân hàng, tài chính, tín dụng; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; định giá bất động sản; đánh giá bất động sản.
Class 37
Xây dựng các công trình như: dân dụng, công nghiệp, cầu cảng, sân bay, cơ sở hạ tầng; san lắp mặt bằng; tư vấn xây dựng; thông tin về xây dựng như: cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; phá dỡ các công trình xây dựng; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; dịch vụ chống ẩm trong xây dựng; sửa chữa các công trình xây dựng; lắp đặt các tiện ích trong các công trình xây dựng như: trang thiết bị điện, điện tử, cơ khí liên quan đến ngành hàng không; sửa chữa và bảo dưỡng: máy bay, cầu cảng hàng không, thiết bị máy móc hàng không; lắp đặt máy bay, cầu cảng hàng không, trang thiết bị máy móc hàng không.
Class 39
Dịch vụ vận tải hành khách và hàng hóa (bao gồm cả thư tín) bằng đường bộ, đường thủy và đường hàng không nội địa và quốc tế; dịch vụ kỹ thuật mặt đất hàng không như: làm thủ tục hành khách, bốc xếp hàng hóa, xăng dầu, sân đỗ; đại lý bán vé máy bay; cho thuê máy bay, thiết bị bay; cho thuê cảng hàng không; cho thuê sân đỗ hàng không; cho thuê văn phòng, kho bãi; dịch vụ giao nhận vận tải; dịch vụ đóng gói và lưu giữ hàng hóa trong vận tải; dịch vụ vận chuyển hành khách; dịch vụ du lịch; tư vấn logistic, tư vấn giao nhận.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; khu nghỉ dưỡng (resort); dịch vụ nhà hàng ăn uống, giải khát; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Class 45
Dịch vụ bảo vệ, an ninh hàng không; kiểm tra an ninh hành lý; giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4145 Yêu cầu tách đơn
Biên lai điện tử XLQ