the act
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-43485
- Filing Date
- 13/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 118683
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
119002, Russia, Moscow, Bolshoy Vlasyevsky lane, building 14, building 2, room 36
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 10 ngõ 34 đường Âu Cơ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chất làm bóng môi; nước thơm; nước tẩy trang mixen (micellar); nước thơm để xức sau khi tắm; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí; nước hoa; dầu xả tóc; kem dùng cho đồ da thuộc; kem làm trắng da; kem mỹ phẩm; keo xịt tóc; nước xức tóc; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm dùng sau khi cạo râu; mặt nạ làm đẹp; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dùng cho mục đích làm sạch; xà phòng khử mùi; xà phòng vệ sinh dạng bánh; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm cạo râu; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm uốn tóc; chế phẩm để tẩy trắng đồ da thuộc; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; chế phẩm để chăm sóc móng; chế phẩm chống nắng; phấn trang điểm; mỹ phẩm dùng cho lông mày; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; mỹ phẩm; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu gội khô; dầu gội đầu; chất khử mùi chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm mỹ phẩm cho tắm bồn và tắm vòi hoa sen; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; mỹ phẩm cho trẻ em.
Class 35
Quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; marketing; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác].
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền