BAO BÌ XANH GP GREEN PACKAGING
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-43509
- Filing Date
- 13/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0589547-000
- Registration Date
- 12/01/2026
- Expiry Date
- 13/09/2034
- Publication Number
- 111447
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, trắng, xanh dương, hồng, hồng nhạt, vàng nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GREEN PACKAGING", "BAO BÌ XANH", "GP", hình địa cầu.
Applicant / Owner
Lô 99 Khu công nghiệp Mỹ Tho, xã Trung An. thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
1 other applications
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Cồn [thực phẩm]; cồn [hóa chất]; hạt nhựa, dạng thô / chưa xử lý; nhựa nhân tạo, dạng thô / chưa xử lý; nhựa tổng hợp (dạng thô) / chưa xử lý; nhựa tổng hợp dạng thô.
Class 4
Cồn [nhiên liệu].
Class 6
Vật liệu xây dựng kim loại; sắt; thép; công trình xây dựng bằng kim loại; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; nhà tiền chế [bộ lắp ghép] bằng kim loại.
Class 16
Bao bì nhựa như: túi xốp (túi ni lông), bao nhựa pp, bao nhựa pe, bao nhựa dùng để đóng gói; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; miếng giấy hoặc chất dẻo khống chế độ ẩm để gói thực phẩm.
Class 17
Thạch cao cách điện, cách nhiệt; bao bì không thấm nước; nhựa dẻo [bán thành phẩm]; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; nhựa mủ [cao su]; nhựa acrylic, bán thành phẩm.
Class 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; bê tông; xi măng; thạch cao; công trình xây dựng, không bằng kim loại; cấu kiện xây dựng bằng bê tông.
Class 29
Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; sữa đậu nành [thay thế sữa]; thịt; cá (không còn sống); trứng; sữa; sản phẩm sữa; động vật có vỏ cứng, không còn sống; thực phẩm trên cơ sở cá.
Class 30
Sản phẩm bột xay; tinh bột cho thực phẩm; đường; sô cô la; cao cao; bánh kẹo; mứt (dạng bánh kẹo).
Class 31
Rau, củ, quả tươi; động vật sống; con giống; cây trồng.
Class 32
Đồ uống không cồn; nước khoáng (đồ uống); nước ép trái cây; sữa đậu nành [nước giải khát hương vị đậu nành]; nước uống có gaz; chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Class 35
Mua bán, đại lý ký gửi các mặt hàng dầu nhớt, sắt, thép, phân bón, hóa chất, hạt nhựa, bao bì nhựa (túi xốp (túi ni lông), bao nhựa pp, bao nhựa pe, bao nhựa dùng để đóng gói, hàng thủ công mỹ nghệ, lương thực, thực phẩm, mật rỉ, đồ uống có cồn, đồ uống không cồn, thuốc lá, thuốc lào, nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, đồ điện gia dụng (bình nóng lạnh, tủ lạnh, điều hòa không khí, máy giặt, máy sấy quần áo, máy hút ẩm, tủ bảo quản thực phẩm, ấm đun nước siêu tốc, ấm sắc thuốc, bàn là, bếp từ, thiết bị phân phối nước nóng lạnh, lò vi sóng, lò nướng, nồi lẩu điện, máy xay sinh tố, máy hút mùi, máy hút bụi, máy sấy bát, máy sấy tóc, máy lọc nước tinh khiết, máy lọc không khí, máy xay đậu nành, máy sưởi, máy tạo ẩm, nồi cơm, nồi áp suất, nồi hầm, quạt, máy phát điện), giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất, đèn và bộ đèn điện; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh.
Class 36
Mua bán bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; định giá bất động sản.
Class 37
Dịch vụ xây dựng; xây dựng dân dụng và công nghiệp; tư vấn xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng.
Class 39
Dịch vụ vận tải; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; dịch vụ đóng gói hàng hóa; dịch vụ du lịch; dịch vụ sắp xếp các chuyến đi; du lịch sinh thái.
Class 40
Xay bột; bảo quản thực phẩm.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; nhà hàng ăn uống; nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quầy rượu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng