vmed Logo

vmed

Status

1878

Application Information

Application Number
VN -4-2024-43515
Filing Date
13/09/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
118434
Publication Date
25/04/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh, trắng, hồng.

Applicant / Owner

Công ty trách nhiệm hữu hạn VIMED

Số 26, lô 7, khu đô thị Đền Lừ 1, tổ 76, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Tư vấn IPNG

Số nhà 40, ngõ 38, phố Phúc Xá, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Dược phẩm; thực phẩm chức năng dùng trong y tế; chế phẩm sinh học dùng cho ngành y và thú y; chế phẩm chẩn đoán dùng trong ngành y; hoomon dùng trong ngành y; vacxin.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị phân tích dùng trong ngành y; thiết bị chẩn đoán dùng trong ngành y; vật liệu khâu vết thương; thiết bị và dụng cụ dùng cho nha khoa, chỉnh hình.

35

Class 35

Mua bán dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng dùng trong ngành y, thực phẩm chức năng, thực phẩm cho trẻ sơ sinh, chế phẩm sinh học dùng chơ ngành y và thú y, chế phẩm chẩn đoán dùng trong ngành y, chế phẩm enzym dùng trong ngành y, thảo dược, hoomon dùng trong ngành y, vacxin; mua bán máy móc, trang thiết bị y tế, dụng cụ y tế, dụng cụ dùng trong nha khoa, dụng cụ dùng trong chỉnh hình; mua bán máy móc và thiết bị dùng cho mục đích phục hồi chức năng; xuất nhập khẩu các sản phẩm công ty kinh doanh, cụ thể là xuất nhập khẩu dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng dùng trong ngành y, thực phẩm chức năng, thực phẩm cho trẻ sơ sinh, chế phẩm sinh học dùng cho ngành y và thú y, chế phẩm chẩn đoán dùng trong ngành y, chế phẩm enzym dùng trong ngành y, thảo dược, hoomon dùng trong ngành y, vacxin; xuất nhập khẩu máy móc, trang thiết bị y tế, dụng cụ y tế, dụng cụ dùng trong nha khoa, dụng cụ dùng trong chỉnh hình, máy móc và thiết bị dùng cho mục đích phục hồi chức năng.

44

Class 44

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ y tế qua điện thoại và internet (khám bệnh qua điện thoại và internet); dịch vụ dược sỹ kê đơn; dịch vụ tư vấn dược (tư vấn sử dụng thuốc); dịch vụ hộ lý.

Vienna Classification

19.13.21 (7) 25.03.03 (7) 26.02.07 (7) 26.03.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/09/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/09/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up