L T LETTON Logo

L T LETTON

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-43620
Filing Date
16/09/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0607570-000
Registration Date
23/04/2026
Expiry Date
16/09/2034
Publication Number
115265
Publication Date
25/03/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "L", "T".

Goods / Services

1

Class 1

Chất dính dùng trong công nghiệp; chất dính dùng cho giấy dán tường; chất dính (không dùng cho văn phòng, gia đình và y tế); chất kết dính dùng cho gạch dán tường; chất dính dẫn điện.

2

Class 2

Chất cố định màu dùng cho gỗ và da; véc ni; dầu chống gỉ; chế phẩm chống gỉ; chế phẩm kết dính dùng cho sơn.

6

Class 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; ống bằng kim loại; lưới chống côn trùng bằng kim loại; móc treo bằng kim loại; chân đế (giá đỡ) bằng kim loại dùng cho đồ đạc.

7

Class 7

Máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; máy xay sinh tố, dùng điện; máy rửa bát đĩa; máy hút bụi; máy lau nhà bằng hơi nước; robot hút bụi; máy giặt.

11

Class 11

Hệ thống và thiết bị nấu nướng bằng điện; thiết bị làm nóng nước; hệ thống và thiết bị vệ sinh; thiết bị và máy móc để làm sạch nước; tủ lạnh; lò vi sóng (thiết bị nấu nướng); máy nước nóng năng lượng mặt trời.

20

Class 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc nội thất bằng kim loại; đồ mỹ nghệ bằng gỗ hoặc sáp hoặc thạch cao hoặc chất dẻo; vách ngăn bằng gỗ; tủ đựng (không bằng kim loại); giá kệ để cất giữ hoặc lưu kho hàng hóa.

21

Class 21

Xoong nồi, chảo (không dùng điện); dụng cụ nấu ăn không dùng điện; dụng cụ nhà bếp; cây lau nhà; bộ dụng cụ lau nhà; giàn phơi quần áo bằng kim loại.

35

Class 35

Dịch vụ mua bán: chất dính dùng trong công nghiệp, chất dính dùng cho giấy dán tường, chất dính (không dùng cho văn phòng, gia đình và y tế), chất kết dính dùng cho gạch dán tường, chất dính dẫn điện, sơn, vật liệu xây dựng bằng kim loại, ống bằng kim loại, giàn phơi quần áo bằng kim loại, lưới chống côn trùng bằng kim loại, móc treo bằng kim loại, chân đế (giá đỡ) bằng kim loại dùng cho đồ đạc, máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng, máy xay sinh tố, máy rửa bát đĩa, máy hút bụi, máy lau nhà bằng hơi nưóc, máy giặt, thiết bị nấu nướng, thiết bị làm nóng nước, thiết bị vệ sinh, thiết bị và máy móc để làm sạch nước, tủ lạnh, lò vi sóng (thiết bị nấu nướng), giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ, đồ mỹ nghệ bằng gỗ hoặc sáp hoặc thạch cao hoặc chất dẻo, vách ngăn bằng gỗ, tủ đựng (không bằng kim loại), giá kệ để cất giữ hoặc lưu kho hàng hóa, xoong nồi, chảo (không dùng điện), dụng cụ nấu ăn không dùng điện, dụng cụ nhà bếp, cây lau nhà, bộ dụng cụ lau nhà.

37

Class 37

Dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng, máy xay sinh tố, máy rửa bát đĩa, máy hút bụi, máy lau nhà bằng hơi nước, máy giặt hệ thống và thiết bị nấu nướng, thiết bị và hệ thống thông gió [điều hòa không khí], thiết bị làm nóng nước, hệ thống và thiết bị vệ sinh, thiết bị và máy móc để làm sạch nước, dụng cụ nấu nướng bằng điện, tủ lạnh, lò vi sóng (thiết bị nấu nướng).

Vienna Classification

26.01.01 (7) 26.01.10 (7) 26.01.18 (7) 26.03.23 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/09/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/09/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

17/02/2025

Biên lai điện tử XLQ

17/02/2025

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

27/11/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

27/11/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

11/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up