EDBi UNBi A green environment, a better life
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-43869
- Filing Date
- 17/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, xanh lá cây, trắng.
Applicant / Owner
Số 01b, tầng 2, nhà A, khu VL1, Chợ thương mại dịch vụ tổng hợp Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, cũng như trong nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); phân ủ, phân chuồng, phân bón; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.
Class 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; Chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; Chất tẩy uế; Chất diệt động vật có hại; Chất diệt nấm, chất diệt cỏ.
Class 31
Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý (nấm tươi); các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; thức ăn và đồ uống cho động vật; phế thải thực vật.
Class 35
Hoạt động thương mại điện tử (gồm website thương mại điện tử và sàn giao dịch thương mại điện tử); quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Class 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; dịch vụ nghiên cứu công nghiệp; nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; dịch vụ nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
Class 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ