SHORT HILLS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-44320
- Filing Date
- 18/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0599824-000
- Registration Date
- 10/03/2026
- Expiry Date
- 18/09/2034
- Publication Number
- 120929
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
101 THOMSON ROAD #28-03A, UNITED SQUARE, SINGAPORE (307591)
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Xenluloza; este xenluloza dùng trong công nghiệp; chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; amyl axetat; axeton; cồn từ rượu vang; glyxerin dùng trong công nghiệp; ete glycol; dẫn xuất benzene; ximen; toluol; metyl benzene; colagen dùng cho mục đích công nghiệp; cồn cho mục đích công nghiệp; xylen; xylol; axit béo; axit sebaxic; dung dịch giấm [axit acetic loãng]; enzym dùng trong công nghiệp; kiềm ăn da; xút dùng trong công nghiệp; đioxit titan dùng cho mục đích công nghiệp; sô đa khan; rượu etylic; glycol; axit antranilic; axit oleic; axit stearic; tác nhân làm tăng hoạt tính bề mặt; xút ăn da dùng trong công nghiệp; tinh bột dùng trong công nghiệp; chất dẫn xuất của xenluloza [hóa chất]; ete xenluloza dùng trong công nghiệp; diastaza dùng cho mục đích công nghiệp; hóa chất để sản xuất chất tạo màu, chất nhuộm; chế phẩm bảo quản cao su; muội than dùng trong công nghiệp; hồ vải dùng trong công nghiệp dệt; chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất; chất keo tụ; hóa chất làm lỏng tinh bột [chất làm mất kết dính]; chất nhũ tương; chất làm mềm dùng trong công nghiệp; chất chống đóng cặn; chất chống cáu cặn; chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất; hóa chất chống mờ kính cửa sổ; hóa chất cường tính cho cao su; chế phẩm để nện ép len dạ dùng trong công nghiệp dệt; hóa chất chống thấm nước cho sợi, vải, hàng dệt; chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng trong công nghiệp dệt; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất; chất xúc tác; dầu phanh; hóa chất để ngăn ngừa vết bẩn trên vải; hóa chất dùng để ngâm sợi, vải, hàng dệt; chế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép; hóa chất dùng để làm bóng sợi, vải, hàng dệt; chất phụ gia hóa học cho thuốc trừ sâu; chất phụ gia hóa học cho chất diệt nấm; silicon; chế phẩm điều hòa sinh trưởng cây trồng; chế phẩm enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm; enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm; chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất thực phẩm bổ sung; vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; vitamin dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất thực phẩm bổ sung; men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm; chất chiết xuất từ động vật dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, dùng cho công nghiệp thực phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; dầu để làm mềm
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng