H P Hoangpho.JSC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-44621
- Filing Date
- 19/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0594244-000
- Registration Date
- 03/02/2026
- Expiry Date
- 19/09/2034
- Publication Number
- 118105
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “H", "P", ".JSC".
Applicant / Owner
Số 2B Trần Thánh Tông, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
DM7-07a, Điểm Tiểu Thủ Công Nghiệp Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 25
Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; khăn quàng cổ; khẩu trang [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh; ca vát.
Class 35
Mua bán các sản phẩm: vải, vải dệt kim, vải lụa, vải lụa dùng cho mẫu in hoa văn, vải không dệt, vải lanh, vải len, vải tơ nhân tạo, trang phục dệt kim, quần áo, đồ đi ở chân, đồ đội đầu, khăn quàng cổ, khăn choàng, váy, bộ quần áo, găng tay [trang phục], tạp dề [trang phục], yếm, quần áo thể dục, quần áo da, quần áo giả da, váy liền quần, khẩu trang [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh, ca vát, áo mưa, bộ quần áo đi mưa, khẩu trang dùng cho mục đích y tế, quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy, quần áo bảo hộ bằng amiăng để chống lửa, quần áo bảo hộ phòng chống cháy, quần áo bảo hộ đặc dụng cho lĩnh vực hàng không, bộ quần áo lặn, quần áo đặc biệt sử dụng trong phòng thí nghiệm, quần áo chống đạn, quần áo bảo vệ người đi xe máy khỏi tai nạn hoặc thương tích, quần áo chuyên dụng cho phòng mổ, quần áo có tác dụng ép chặt, nén chặt, bộ quần áo xúc giác dùng cho mục đích y tế, quần áo sưởi bằng điện, túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo; dịch vụ kế toán; trưng bày giới thiệu sản phẩm.
Class 40
May quần áo; dịch vụ may đo; sản xuất hàng may mặc (theo đơn đặt hàng).
Class 42
Thiết kế quần áo; thiết kế trang phục; dịch vụ thiết kế kiểu dáng công nghiệp.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng