PETROCONs TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP DẦU KHÍ VIỆT NAM
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-44636
- Filing Date
- 19/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 154967
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, đỏ.
Applicant / Owner
18 phố Láng Hạ, đường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; ống nối bằng kim loại cho ống dẫn; khớp nối bằng kim loại cho ống dẫn; đầu nối bằng kim loại cho ống dẫn; khớp nối kết cấu bằng kim loại; phụ kiện đường ống [khớp nối] bằng kim loại; khớp nối bằng kim loại cho ống mềm; khớp nối bằng kim loại cho ống cứng; khớp nối bằng kim loại cho đường ống; ống và khớp nối ống bằng kim loại để nối và hoàn thành đường ống; khớp nối bằng kim loại cho vòi chữa cháy; khớp nối bằng kim loại cho sàn và dầm sàn; đầu nối bằng kim loại cho đường ống; bồn chứa bằng kim loại.
Class 7
Khớp nối trục truyền động cho máy móc; khớp nối trục (máy móc).
Class 17
Khớp nối ống, không bằng kim loại; đầu nối, không bằng kim loại, cho đường ống; ống dẫn khí, không phải bằng kim loại.
Class 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; xi măng chịu lửa; xi măng amiăng; thạch cao [vật liệu xây dựng]; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; bê tông; vật liệu xây dựng có đặc tính cách âm, không bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng bê tông.
Class 35
Mua bán: thiết bị xây dựng trong ngành dầu khí, dầu khí, thiết bị phòng cháy chữa cháy; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; quản lý siêu thị [quản lý kinh doanh]; quản lý chợ [quản lý kinh doanh]; quảng cáo; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; tư vấn quản lý nhân sự; tư vấn quản lý kinh doanh.
Class 36
Mua bán bất động sản; cho thuê văn phòng; đầu tư tài chính xây dựng khu đô thị văn phòng, nhà ở; quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; đầu tư tài chính.
Class 37
Dịch vụ xây dựng công trình công nghiệp, công trình dân dụng, cảng sông, cảng biển; dịch vụ san lấp mặt bằng; dịch vụ khai thác khoáng sản; dịch vụ xây dựng, cụ thể là san lấp mặt bằng; dịch vụ xây dựng, cụ thể là đổ bê tông; lắp đặt hệ thống máy móc thiết bị công nghệ, thiết bị điều khiển, tự động hóa trong các nhà máy công nghiệp; lắp đặt và sửa chữa hệ thống thiết bị phòng cháy, chữa cháy; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt hệ thống điện và đèn điện; giám sát thi công công trình; bảo dưỡng và sửa chữa tàu thuyền; cho thuê máy xây dựng, máy trộn bê tông, máy bơm bê tông và cần cẩu; xây dựng; xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đường thủy; xây dựng công trình điện; xây dựng các công trình nhà ở; xây dựng tòa nhà văn phòng; xây dựng các tòa nhà công nghiệp; xây dựng nhà máy theo yêu cầu; xây dựng công trình cấp, thoát nước; xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc; xây dựng công trình công ích; khoan dầu và khí; khoan và bơm dầu; khoan dầu thô; khoan giếng dầu; đóng tàu; khai thác mỏ.
Class 39
Dịch vụ đóng gói hàng hóa; dịch vụ vận chuyển hàng hóa; vận chuyển dầu và khí hóa lỏng, hóa chất.
Class 40
Dịch vụ in ấn; gia công kim loại; gia công chất dẻo; gia công nhựa và cung cấp thông tin liên quan.
Class 42
Tư vấn thiết kế, thiết kế các công trình công nghiệp, công trình dân dụng như dự án nhà ở, văn phòng, trung tâm thương mại, khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao; quản lý dự án kiến trúc.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ